Thất nghiệp dự kiến · REM
REM tập hợp kỳ vọng của người tham gia về lạm phát, hoạt động, lãi suất và tỷ giá hối đoái.
Trung vị
≈ 7,5%- Mục tiêu dự báo
- Quý 4, 2026Tỷ lệ lực lượng lao động
- Khảo sát
- tháng 8 năm 2026
- Đơn vị
- %
- Người tham gia
- 37 · Tất cả người tham gia
Đây là kỳ vọng của người tham gia, không phải kết quả thực tế hay dự báo riêng của BCRA. Biểu đồ theo dõi trung vị giữa các khảo sát cho kỳ dự báo được ghi rõ.
tháng 8 năm 2026≈ 7,5%
Dự báo khảo sát mới nhất
Tất cả người tham gia
| Mục tiêu dự báo | Trung vị | Trung bình |
|---|---|---|
| Quý 2, 2026Tỷ lệ lực lượng lao động | ≈ 7,7% | ≈ 7,7% |
| Quý 3, 2026Tỷ lệ lực lượng lao động | ≈ 7,3% | ≈ 7,32% |
| Quý 4, 2026Tỷ lệ lực lượng lao động | ≈ 7,5% | ≈ 7,57% |
| Quý 4, 2026Tỷ lệ lực lượng lao động | ≈ 7,5% | ≈ 7,57% |
| Quý 4, 2027Tỷ lệ lực lượng lao động | ≈ 7,5% | ≈ 7,56% |
TOP-10
| Mục tiêu dự báo | Trung vị | Trung bình |
|---|---|---|
| Quý 2, 2026Tỷ lệ lực lượng lao động | ≈ 7,7% | ≈ 7,64% |
| Quý 3, 2026Tỷ lệ lực lượng lao động | ≈ 7,4% | ≈ 7,28% |
| Quý 4, 2026Tỷ lệ lực lượng lao động | ≈ 7,55% | ≈ 7,57% |
| Quý 4, 2026Tỷ lệ lực lượng lao động | ≈ 7,55% | ≈ 7,57% |
Các cuộc khảo sát trước đây
Từ mới nhất đến cũ nhất
| Khảo sát | Mục tiêu dự báo | Trung vị | Trung bình |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 7,5% | ≈ 7,57% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 7,5% | ≈ 7,56% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 7,5% | ≈ 7,52% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 7,4% | ≈ 7,52% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 7,4% | ≈ 7,46% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 7,3% | ≈ 7,26% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 6,7% | ≈ 6,86% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 6,6% | ≈ 6,71% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 6,85% | ≈ 6,83% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 7,2% | ≈ 7,17% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 7,13% | ≈ 7,18% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 7,13% | ≈ 7,15% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 6,8% | ≈ 6,89% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 6,9% | ≈ 6,96% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 6,67% | ≈ 6,7% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 6,2% | ≈ 6,3% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 6,2% | ≈ 6,3% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 6,3% | ≈ 6,4% |
| Tỷ lệ lực lượng lao động | Quý 4, 2026 | ≈ 7% | ≈ 7% |
Tất cả các mục tiêu và số liệu thống kê
Từ mới nhất đến cũ nhất
| Khảo sát | Mục tiêu dự báo | Trung vị | Trung bình | Độ lệch chuẩn | Nhỏ nhất | Lớn nhất | Phân vị 10 | Phân vị 25 | Phân vị 75 | Phân vị 90 | Người tham gia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2026 | 7.7 | 7.701499446225883 | 0.22528575748352189 | 7.4 | 8.23 | 7.4144226214473887 | 7.5075000000000003 | 7.8 | 8.0176644864634472 | 36 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2026 | 7.3 | 7.3222080492577239 | 0.47776707946957658 | 6.53 | 8.6 | 6.781086896752555 | 6.95 | 7.6 | 7.8680000000000003 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 7.5 | 7.5685020130157712 | 0.38518189869358482 | 6.8000000000000007 | 8.6999999999999993 | 7.2 | 7.31 | 7.72 | 8 | 37 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 7.5 | 7.5685020130157712 | 0.38518189869358482 | 6.8000000000000007 | 8.6999999999999993 | 7.2 | 7.31 | 7.72 | 8 | 37 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2027 | 7.5 | 7.5564051107672512 | 0.58015819169782312 | 6 | 8.5 | 7 | 7.2 | 8 | 8.3600000000000012 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2026 | 7.7 | 7.641 | 0.15680490355144441 | 7.4 | 7.9 | 7.49 | 7.5025000000000004 | 7.7 | 7.81 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2026 | 7.4 | 7.2840000000000007 | 0.43670992152177579 | 6.53 | 7.9 | 6.7729999999999997 | 6.95 | 7.5824999999999996 | 7.72 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2026 | 7.55 | 7.5730000000000004 | 0.30572500352077481 | 7 | 8 | 7.2789999999999999 | 7.4250000000000007 | 7.7149999999999999 | 8 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2026 | 7.55 | 7.5730000000000004 | 0.30572500352077481 | 7 | 8 | 7.2789999999999999 | 7.4250000000000007 | 7.7149999999999999 | 8 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2026 | 7.7 | 7.6931282041086746 | 0.26097067207673619 | 7.1 | 8.2286757743888757 | 7.4 | 7.5068461061614924 | 7.83 | 8.066966897073252 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2026 | 7.2618775758281311 | 7.2629977374112569 | 0.49619959081075188 | 6.4 | 8.6 | 6.6116457709346621 | 6.9250000000000007 | 7.5749999999999993 | 7.7489999999999997 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 7.5 | 7.5557198905846796 | 0.37399958307768139 | 7 | 8.6999999999999993 | 7.2 | 7.3100441038012036 | 7.6998097598423136 | 8 | 36 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 7.5 | 7.5557198905846796 | 0.37399958307768139 | 7 | 8.6999999999999993 | 7.2 | 7.3100441038012036 | 7.6998097598423136 | 8 | 36 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2027 | 7.4671161354062674 | 7.514391658035918 | 0.48972191098902362 | 6.4 | 8.5 | 7.04 | 7.2000000000000011 | 7.8563429956464184 | 8.16 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2026 | 7.6763692212322976 | 7.7 | 0.2337202636337872 | 7.3 | 8.1 | 7.3900000000000006 | 7.5477691592422387 | 7.7750000000000004 | 7.92 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2026 | 7.3335048500175244 | 7.4 | 0.62052165127716929 | 6.4 | 8.4 | 6.5125436501577019 | 6.95 | 7.6775000000000002 | 7.95 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2026 | 7.673339213840161 | 7.6 | 0.47524936886544977 | 7 | 8.6999999999999993 | 7.2820529245614436 | 7.4 | 7.93 | 8.07 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2026 | 7.673339213840161 | 7.6 | 0.47524936886544977 | 7 | 8.6999999999999993 | 7.2820529245614436 | 7.4 | 7.93 | 8.07 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2026 | 7.6834995908704036 | 7.657402206971148 | 0.2342179642805452 | 7.2 | 8.1999999999999993 | 7.4 | 7.5 | 7.7984735317400302 | 7.9555973741548778 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2026 | 7.3 | 7.3043052515190752 | 0.5015298063125514 | 6.3 | 8.6 | 6.7549598581975454 | 6.9749999999999996 | 7.6025000000000009 | 7.79 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 7.5 | 7.5194996235506082 | 0.3805533431159987 | 7 | 8.6999999999999993 | 7.2 | 7.3 | 7.6998731732282089 | 7.8920000000000003 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 7.5 | 7.5194996235506082 | 0.3805533431159987 | 7 | 8.6999999999999993 | 7.2 | 7.3 | 7.6998731732282089 | 7.8920000000000003 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2027 | 7.4 | 7.4671161354062674 | 0.50336599234653123 | 6.4 | 8.5 | 6.8 | 7.2 | 7.9 | 8.1132850532654395 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2026 | 7.7 | 7.641 | 0.25414125556032369 | 7.2 | 8.1 | 7.3800000000000008 | 7.5025000000000004 | 7.7 | 7.92 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2026 | 7.45 | 7.3040000000000003 | 0.6288296006603592 | 6.3 | 8.4 | 6.5070000000000006 | 6.875 | 7.6775000000000002 | 7.77 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2026 | 7.35 | 7.4520000000000008 | 0.28584378017838108 | 7 | 8 | 7.27 | 7.3 | 7.65 | 7.7479999999999993 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2026 | 7.35 | 7.4520000000000008 | 0.28584378017838108 | 7 | 8 | 7.27 | 7.3 | 7.65 | 7.7479999999999993 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2026 | 7.7 | 7.7783924509982398 | 0.47919870345638288 | 6.5 | 8.9 | 7.3000135547241616 | 7.5618627395104268 | 8.0125000000000011 | 8.4 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2026 | 7.6144157093696974 | 7.6408730791881929 | 0.47158800807001833 | 6.4 | 8.6 | 7.240860712125734 | 7.4 | 7.95 | 8.1999999999999993 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2026 | 7.3 | 7.3444337703887896 | 0.51182604381202779 | 6.2 | 8.6 | 6.72 | 7.1 | 7.61 | 7.8920000000000003 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 7.4 | 7.5177139255728322 | 0.53580956182128403 | 6 | 9 | 7.0647901803843141 | 7.2 | 7.7752933646321072 | 7.9369790615995601 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2027 | 7.45 | 7.427346807100788 | 0.84377627969781244 | 5.9 | 10 | 6.53 | 6.85 | 7.875 | 8.1665985707465083 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2026 | 7.7553257807101108 | 7.7 | 0.43882326692365248 | 7.1 | 8.6460955860665845 | 7.2414459989310664 | 7.6 | 7.9875000000000007 | 8.1546095586066585 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2026 | 7.5300590102177791 | 7.6 | 0.42661984645280282 | 6.6 | 8.08 | 7.1634683011414504 | 7.3250000000000002 | 7.8458856590154671 | 7.9180000000000001 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2026 | 7.1184241513166073 | 7.25 | 0.35122091812309442 | 6.6 | 7.61 | 6.6637422754817468 | 6.8208541906576983 | 7.375 | 7.4390000000000001 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2026 | 7.373708572599047 | 7.3 | 0.27113660711044629 | 7.04131696730719 | 7.8357687586832787 | 7.0941316967307184 | 7.2 | 7.58 | 7.7315768758683276 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2026 | 7.65 | 7.7675812381125748 | 0.46621523934897569 | 6.5 | 8.94 | 7.4391360492824292 | 7.5 | 7.9 | 8.4 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2026 | 7.6 | 7.6207604357961332 | 0.45977162928726478 | 6.4 | 8.64 | 7.2 | 7.3 | 7.9361285530051564 | 8.1999999999999993 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2026 | 7.2826194495099692 | 7.3309184407739929 | 0.52069167424193796 | 6.2 | 8.6 | 6.8 | 6.9927860518324536 | 7.6750000000000007 | 7.8879999999999999 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 7.4 | 7.4627846236821922 | 0.58331178698971209 | 6 | 9 | 7 | 7.2 | 7.75 | 7.9369790615995601 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2027 | 7.35 | 7.3659148337833944 | 0.92176436158817854 | 5.9 | 10 | 6.5 | 6.7249999999999996 | 7.8713480242112146 | 8.1665985707465083 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2026 | 7.7713257807101099 | 7.6999999999999993 | 0.3768920397311985 | 7.257162221034517 | 8.6460955860665845 | 7.4757162221034514 | 7.6 | 7.8450000000000006 | 8.1096095586066586 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2026 | 7.527059010217779 | 7.5 | 0.32704977213802089 | 7.1 | 8.08 | 7.19 | 7.2445569176178752 | 7.7525000000000004 | 7.9130627908185609 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2026 | 7.1234364721603809 | 7.15 | 0.31294416868902902 | 6.6209479589730114 | 7.51 | 6.7820947958973008 | 6.8875625719730946 | 7.39 | 7.5010000000000003 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2026 | 7.3229546767466021 | 7.2668890043913654 | 0.3356857563350964 | 6.7 | 7.8357687586832787 | 6.97 | 7.2 | 7.59 | 7.6595768758683276 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2026 | 7.6 | 7.6175248557677797 | 0.44041119118483057 | 6.5 | 8.9 | 7.1567793070557864 | 7.3989200616030359 | 7.8 | 8.1580000000000013 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2026 | 7.4597714540951543 | 7.454581643810859 | 0.53653238622025157 | 6.274548463389519 | 8.6 | 6.86 | 7.1051548217512774 | 7.7925000000000004 | 8.1700171544649756 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2026 | 7.15 | 7.159166124393801 | 0.6024273319589829 | 5.9985369511645477 | 8.6 | 6.46311604048433 | 6.8250000000000002 | 7.5075000000000003 | 7.7223176028971006 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 7.3 | 7.2605381405330647 | 0.74189228030908738 | 5.7167676533114582 | 9 | 6.330000000000001 | 6.9 | 7.7 | 7.9565296545939894 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2027 | 7.0230618385449306 | 7.1267666280723017 | 1.087072076713115 | 5.0678975151484691 | 10 | 5.74 | 6.5 | 7.64 | 8.08 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2026 | 7.5638078870624481 | 7.6 | 0.33040648036709708 | 7.0240623644232167 | 8.0500000000000007 | 7.1175751970260004 | 7.35 | 7.7940127486104087 | 7.8789999999999996 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2026 | 7.3136219982696771 | 7.3597714540951547 | 0.55236279879588568 | 6.274548463389519 | 8.08 | 6.470370596344214 | 7.3 | 7.65 | 7.8009999999999993 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2026 | 6.8647307974561427 | 7 | 0.58157836038465016 | 5.9985369511645477 | 7.51 | 6.0641698498366416 | 6.4604814719474959 | 7.3650000000000002 | 7.5010000000000003 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2026 | 7.0989442415886774 | 7.3 | 0.67558021122334144 | 5.7167676533114582 | 7.7077230281297604 | 5.9851333263321456 | 7.2 | 7.4775 | 7.6467723028129759 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 6.7 | 6.8023718522159502 | 0.3891955647683662 | 6.14 | 8.1 | 6.44 | 6.6300000000000008 | 7 | 7.26 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2026 | 7.3 | 7.2691858921509542 | 0.43617611341474422 | 6.4 | 8.4 | 6.6261113412660366 | 7.0250000000000004 | 7.5 | 7.77 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2026 | 7.15 | 7.1095290279087724 | 0.5822696364922666 | 6.274548463389519 | 8.6999999999999993 | 6.4 | 6.5475000000000003 | 7.5 | 7.8 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 6.7 | 6.8580140960867624 | 0.66410542229908653 | 5.7 | 9 | 6.2192846205023464 | 6.5299999999999994 | 7.15 | 7.4823821846054202 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2027 | 6.5 | 6.6912426032503447 | 0.87977999001093021 | 5.376023903541209 | 10 | 5.8 | 6.2200000000000006 | 7.0749999999999993 | 7.5 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 6.6831123630373384 | 6.6913845681962414 | 0.32184339150869912 | 6.2 | 7.3 | 6.29 | 6.6150000000000002 | 6.7 | 7.1088588602989571 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2026 | 7.3 | 7.2202895076872293 | 0.32194623085600887 | 6.4 | 7.5886822345868117 | 6.94 | 7.3 | 7.3 | 7.431659781515604 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2026 | 7.13110019097752 | 6.9540845192427954 | 0.49393260274473361 | 6.2885111847752126 | 7.8301336256976999 | 6.2988511184775211 | 6.55 | 7.2 | 7.31701336256977 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2026 | 6.65 | 6.7511356001973848 | 0.45032804827589978 | 5.9 | 7.4559554615135513 | 6.44 | 6.5250000000000004 | 7.0342722550010333 | 7.3155955461513553 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 6.7222115435231782 | 6.7986147782534756 | 0.44489756209527209 | 5.9882005014101942 | 8.1 | 6.3000000000000007 | 6.5 | 7 | 7.4 | 36 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2026 | 7.3 | 7.2905209725055578 | 0.4744476558759711 | 6.4 | 8.3000000000000007 | 6.6 | 7 | 7.6318379425839069 | 7.8840000000000003 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2026 | 7.2 | 7.1208092617664516 | 0.55977117273179067 | 6.2175137401140592 | 8.4 | 6.44 | 6.66 | 7.5 | 7.7020000000000008 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 6.6 | 6.7071012544176298 | 0.61223685424154506 | 5.0785095504135827 | 8.6 | 6.1974643458316523 | 6.3500000000000014 | 6.9580045913649728 | 7.4060000000000006 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2027 | 6.5 | 6.5816771714761861 | 0.72650706279252575 | 4.7302581941679378 | 8.1999999999999993 | 5.84 | 6.0883255091442354 | 7.1 | 7.44 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 6.6781123630373376 | 6.7198099088172913 | 0.37496752367985042 | 6.1542534062105032 | 7.3 | 6.2854253406210514 | 6.5250000000000004 | 6.9907157169157976 | 7.21 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2026 | 7.3 | 7.2729057628387164 | 0.50723307968402942 | 6.4 | 8.0416788902996341 | 6.58 | 7.0750000000000002 | 7.5786826271057901 | 7.8241678890299644 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2026 | 6.9811001909775197 | 7.0130089686393209 | 0.65040632219387817 | 6.2175137401140592 | 8.3744438601916027 | 6.2917513740114046 | 6.55 | 7.2569487780993693 | 7.677444386019161 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2026 | 6.7322781503441833 | 6.7176339393137736 | 0.52861171793905581 | 5.9 | 7.5 | 6.166196518747479 | 6.2750000000000004 | 7.1290022956824863 | 7.3199999999999994 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 6.8 | 6.8832551083556446 | 0.46544661290686651 | 6.16 | 8.1 | 6.4 | 6.5 | 7.2 | 7.5243222409846524 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2026 | 7.3 | 7.328607610968171 | 0.4999287939675196 | 6.4 | 8.1999999999999993 | 6.6 | 6.9828117326753381 | 7.8 | 7.9 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2026 | 7.3 | 7.2354271315689713 | 0.57371617356710525 | 6.274548463389519 | 8.4 | 6.5126969514225248 | 6.7 | 7.6000000000000014 | 7.8 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 6.85 | 6.8304251966573961 | 0.64675356772789261 | 5.74 | 8.6999999999999993 | 6 | 6.375 | 7.2 | 7.4929777307567758 | 36 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2027 | 6.8500000000000014 | 6.7461820489385618 | 0.73518316994256361 | 5.3900039539860432 | 8.4 | 5.82 | 6.1592608687683548 | 7.2 | 7.6800000000000006 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 6.8295419900378294 | 6.7949999999999999 | 0.35756187973074449 | 6.3 | 7.3 | 6.48 | 6.5250000000000004 | 7.1719052389719327 | 7.2260190500415096 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2026 | 7.1307903616374322 | 7.15 | 0.52339061862769176 | 6.4 | 8.0416788902996341 | 6.58 | 6.7246685445560077 | 7.3 | 7.8241678890299644 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2026 | 7.1110347095066357 | 7.1061001909775197 | 0.62155372362508543 | 6.3 | 8.3744438601916027 | 6.5699999999999994 | 6.625 | 7.2927771396897896 | 7.8574443860191598 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2026 | 6.6429528315723543 | 6.45 | 0.5899189534273247 | 5.9 | 7.4559554615135513 | 5.99 | 6.1939434774298556 | 7.2133492083679247 | 7.3155955461513553 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2025 | 7.5 | 7.4301287381140293 | 0.35070175521014652 | 6.6000000000000014 | 8 | 6.9664921576449608 | 7.2 | 7.6849999999999996 | 7.86 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.2 | 7.2647079847644056 | 0.44303400273996729 | 6.2821432014974397 | 8.1 | 6.7 | 7.0250000000000004 | 7.5461865146373759 | 7.8370000000000006 | 38 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2026 | 7.8 | 7.6826382271511688 | 0.56720522738708201 | 6.2 | 9.1 | 6.9300000000000006 | 7.5 | 7.9749999999999996 | 8.2984415972867769 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.2 | 7.2647079847644056 | 0.44303400273996729 | 6.2821432014974397 | 8.1 | 6.7 | 7.0250000000000004 | 7.5461865146373759 | 7.8370000000000006 | 38 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 7.2 | 7.1709563629679147 | 0.62184329628511903 | 5.9 | 8.6999999999999993 | 6.46 | 6.9 | 7.5 | 7.94 | 37 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2025 | 7.3636367969844496 | 7.4 | 0.39829469618806501 | 6.6000000000000014 | 7.9 | 6.9097382364674411 | 7.1941607803271728 | 7.65 | 7.81 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 7.1968223561962326 | 7.1430401802324521 | 0.62827399231021275 | 6.2821432014974397 | 8.1 | 6.2982143201497438 | 7 | 7.65 | 8.01 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2026 | 7.6140630853266824 | 7.85 | 0.68366303892436542 | 6.2 | 8.3406308532668234 | 6.83 | 7.2 | 8 | 8.2140630853266821 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 7.1968223561962326 | 7.1430401802324521 | 0.62827399231021275 | 6.2821432014974397 | 8.1 | 6.2982143201497438 | 7 | 7.65 | 8.01 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2025 | 7.5 | 7.4353520154837547 | 0.3511103993233709 | 6.6000000000000014 | 8 | 7.0019999999999998 | 7.198053593442391 | 7.7 | 7.8900000000000006 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.2 | 7.272897796896733 | 0.45894449901113549 | 6.2821432014974397 | 8.1 | 6.7320000000000002 | 7 | 7.5923730292747518 | 7.8639999999999999 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2026 | 7.75 | 7.6406349299239977 | 0.61609496975530942 | 6.2 | 9.1 | 6.9 | 7.1350832493642216 | 8 | 8.3406308532668234 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.2 | 7.272897796896733 | 0.45894449901113549 | 6.2821432014974397 | 8.1 | 6.7320000000000002 | 7 | 7.5923730292747518 | 7.8639999999999999 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 7.13 | 7.1768090738399666 | 0.675934621870523 | 5.9 | 8.8000000000000007 | 6.42 | 6.8 | 7.5 | 7.98 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2025 | 7.3583139623947504 | 7.3954626250889657 | 0.40357843244874048 | 6.6000000000000014 | 7.9 | 6.87 | 7.1941607803271728 | 7.65 | 7.81 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 7.1882143201497444 | 7.1000000000000014 | 0.63079069253173936 | 6.2821432014974397 | 8.1 | 6.2982143201497438 | 7 | 7.65 | 8.01 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2026 | 7.4940630853266823 | 7.65 | 0.67628953052715224 | 6.2 | 8.3406308532668234 | 6.83 | 7.0250000000000004 | 7.9749999999999996 | 8.2140630853266821 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 7.1882143201497444 | 7.1000000000000014 | 0.63079069253173936 | 6.2821432014974397 | 8.1 | 6.2982143201497438 | 7 | 7.65 | 8.01 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2025 | 7.5 | 7.4547976096149844 | 0.33284759363630417 | 6.6000000000000014 | 8 | 7.016 | 7.2 | 7.7 | 7.8 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.2 | 7.2546227986160314 | 0.49790240553730269 | 6.2821432014974397 | 8 | 6.6950000000000003 | 6.9749999999999996 | 7.6625000000000014 | 7.915 | 36 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2026 | 7.9 | 7.6568841442802356 | 0.57751857707277232 | 6.2 | 8.4 | 6.91 | 7.2133492083679247 | 8.0117311701519078 | 8.3165677679401409 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.2 | 7.2546227986160314 | 0.49790240553730269 | 6.2821432014974397 | 8 | 6.6950000000000003 | 6.9749999999999996 | 7.6625000000000014 | 7.915 | 36 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 7.13 | 7.1452402273747646 | 0.68175900674095657 | 5.9 | 8.6999999999999993 | 6.3946086929200732 | 6.7 | 7.6 | 8 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2025 | 7.2683139623947497 | 7.295462625088966 | 0.37710079591986961 | 6.6000000000000014 | 7.8 | 6.87 | 7.0480535934423907 | 7.4 | 7.8 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 6.9382143201497444 | 7 | 0.59508577167131149 | 6.2821432014974397 | 8 | 6.2982143201497438 | 6.4 | 7.0000000000000009 | 7.8199999999999994 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2026 | 7.4440630853266816 | 7.7 | 0.74501087592601312 | 6.2 | 8.3406308532668234 | 6.47 | 6.9250000000000007 | 8 | 8.1240630853266822 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 6.9382143201497444 | 7 | 0.59508577167131149 | 6.2821432014974397 | 8 | 6.2982143201497438 | 6.4 | 7.0000000000000009 | 7.8199999999999994 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2025 | 7.6 | 7.577738671374175 | 0.3398755164803155 | 6.6 | 8.1 | 7.1954622508632404 | 7.3870620957139996 | 7.8574999999999999 | 7.91 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2025 | 7.4 | 7.3473093024865817 | 0.5017330062027191 | 6.3 | 8.1999999999999993 | 6.5 | 7.125 | 7.6904253194706849 | 8 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7 | 7.2084916016080722 | 0.61355534612673013 | 6.2 | 8.4 | 6.4759349327942362 | 6.9 | 7.65 | 8.16 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7 | 7.2084916016080722 | 0.61355534612673013 | 6.2 | 8.4 | 6.4759349327942362 | 6.9 | 7.65 | 8.16 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 6.8 | 6.889088919846027 | 0.72376971138107604 | 5.8 | 8.6999999999999993 | 6 | 6.5 | 7 | 8 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2025 | 7.3378953935899656 | 7.3000000000000007 | 0.38057141180329063 | 6.6 | 8.02 | 7.0859999999999994 | 7.1659668814742989 | 7.55 | 7.699898284540529 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2025 | 6.9270144948133439 | 6.92 | 0.36448875793915031 | 6.4519785514508809 | 7.4 | 6.4951978551450882 | 6.5750000000000002 | 7.2 | 7.380349757014292 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 6.6779679915172689 | 6.7450000000000001 | 0.29372669324500639 | 6.2 | 7 | 6.29 | 6.4774389994945967 | 6.9148209368849258 | 7 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 6.6779679915172689 | 6.7450000000000001 | 0.29372669324500639 | 6.2 | 7 | 6.29 | 6.4774389994945967 | 6.9148209368849258 | 7 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2025 | 7.6033682998019732 | 7.5584718754615308 | 0.39488847536596883 | 6.6 | 8.3000000000000007 | 7.02863524822813 | 7.2440737386168124 | 7.8639224676948727 | 8 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2025 | 7.3790831983412737 | 7.3153321776261091 | 0.50248270306103937 | 6.2467806499967482 | 8.6 | 6.7 | 7.0250000000000004 | 7.5983509299140808 | 7.91 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7 | 7.1346702002972568 | 0.55130485138046403 | 6.2 | 8.4 | 6.4849593329963966 | 6.7914169798605117 | 7.5 | 7.9 | 36 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7 | 7.1346702002972568 | 0.55130485138046403 | 6.2 | 8.4 | 6.4849593329963966 | 6.7914169798605117 | 7.5 | 7.9 | 36 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 6.9 | 6.9580454625612553 | 0.82289361036685083 | 5.4781743596913124 | 8.8000000000000007 | 6 | 6.5 | 7.3 | 8.2240000000000002 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2025 | 7.3000000000000007 | 7.4779782254694354 | 0.48833222587842118 | 6.9 | 8.3000000000000007 | 6.99 | 7.1215881205703253 | 7.9160828568168142 | 8.048 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2025 | 7.05 | 7.0964947046679301 | 0.64574134248161896 | 6.2467806499967482 | 8.6 | 6.4746780649996749 | 6.7350000000000003 | 7.3336247975119102 | 7.52 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 6.7828339597210237 | 6.9025586585434846 | 0.56441214200588308 | 6.2 | 8.1999999999999993 | 6.4429267993935158 | 6.5475000000000003 | 7 | 7.48 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 6.7828339597210237 | 6.9025586585434846 | 0.56441214200588308 | 6.2 | 8.1999999999999993 | 6.4429267993935158 | 6.5475000000000003 | 7 | 7.48 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2025 | 7.4348781119588372 | 7.3702779568446282 | 0.51598442183419169 | 6.1875788676006636 | 8.0218199705448647 | 6.71 | 6.9749999999999996 | 7.8 | 7.9939999999999998 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2025 | 7.1504277588153577 | 7.0930581711733067 | 0.54825015175140024 | 5.5821133259450066 | 8.1999999999999993 | 6.5 | 6.7374999999999998 | 7.4474999999999998 | 7.6000000000000014 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 6.9924278536143252 | 6.9450905339335449 | 0.55020744893579876 | 6 | 8.1999999999999993 | 6.3 | 6.5 | 7.35 | 7.56 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 6.9924278536143252 | 6.9450905339335449 | 0.55020744893579876 | 6 | 8.1999999999999993 | 6.3 | 6.5 | 7.35 | 7.56 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 6.6674084322232838 | 6.6987756383221999 | 0.84841867086632305 | 5.1104444947918983 | 8.6999999999999993 | 5.8 | 6 | 7.0250000000000004 | 7.6700000000000008 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2025 | 6.95 | 7.0606329570583286 | 0.47170229353183007 | 6.2966322702943076 | 8.0218199705448647 | 6.6596632270294309 | 6.8250000000000002 | 7.3409079973080864 | 7.4621819970544863 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2025 | 6.68 | 6.7321417875687448 | 0.52851131661771511 | 5.5821133259450066 | 7.3784490321117246 | 6.4082113325945009 | 6.5 | 7.1006416382230366 | 7.3078449032111719 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 6.5 | 6.5339917884487084 | 0.41996137358271918 | 6 | 7.4 | 6.1079260960383754 | 6.2249999999999996 | 6.7549999999999999 | 6.95 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 6.5 | 6.5339917884487084 | 0.41996137358271918 | 6 | 7.4 | 6.1079260960383754 | 6.2249999999999996 | 6.7549999999999999 | 6.95 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2025 | 7 | 6.9 | 0.6 | 5.9 | 8.3000000000000007 | 6.2 | 6.6 | 7.1 | 8 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2025 | 6.8 | 6.8 | 0.6 | 5.7 | 8.3000000000000007 | 6.2 | 6.5 | 7 | 7.8 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2025 | 6.5 | 6.6 | 0.7 | 5.6 | 8.5 | 6 | 6.2 | 6.8 | 7.6 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 6.5 | 6.5 | 0.5 | 5.5 | 7.8 | 5.9 | 6.1 | 6.9 | 7.1 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 6.2 | 6.3 | 0.8 | 5 | 8.5 | 5.4 | 6 | 6.5 | 7 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2025 | 7.0196134476650336 | 6.85 | 0.78098466291046498 | 6.2 | 8.3000000000000007 | 6.2 | 6.3948456808895768 | 7.4499999999999993 | 8.2250765777828363 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2025 | 6.8896642576253999 | 6.67 | 0.75074577880991777 | 6.2 | 8.3000000000000007 | 6.2 | 6.2798611791839916 | 7.1250000000000009 | 8.0634780735662162 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2025 | 6.5979571708919504 | 6.5 | 0.76710939882312779 | 5.7707109644921983 | 8.2088607444273141 | 5.9770710964492197 | 6.125 | 6.5 | 7.7508860744427306 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 6.3680226407886744 | 6.2 | 0.49379949877218238 | 5.8582404949028648 | 7.2 | 5.8958240494902867 | 6 | 6.65 | 7.1297873216854732 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2025 | 7 | 6.9 | 0.5 | 6.2 | 8.1999999999999993 | 6.2 | 6.6 | 7.1 | 7.7 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2025 | 6.9 | 6.8 | 0.5 | 6 | 8 | 6.2 | 6.4 | 7 | 7.4 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2025 | 6.5 | 6.7 | 0.6 | 5.7 | 8.5 | 6.1 | 6.4 | 6.9 | 7.2 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 6.5 | 6.6 | 0.6 | 5.7 | 8 | 5.9 | 6.2 | 6.8 | 7.5 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 6.2 | 6.3 | 0.7 | 5 | 8 | 5.4 | 5.9 | 6.5 | 7.3 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2025 | 6.8916751753092047 | 6.85 | 0.64576760114607767 | 6.2 | 8.2167517530920406 | 6.2 | 6.375 | 7.0749999999999993 | 7.6616751753092034 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2025 | 6.7097197859518021 | 6.68 | 0.61830892791998793 | 6 | 8.0371978595180185 | 6.09 | 6.2249999999999996 | 6.9749999999999996 | 7.2837197859518028 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2025 | 6.5158860744427312 | 6.5 | 0.68476933425567743 | 5.7 | 8.2088607444273141 | 5.97 | 6.125 | 6.5374999999999996 | 7.0308860744427308 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 6.3221985912983856 | 6.2 | 0.40698526680780489 | 5.8 | 7.1219859129838596 | 5.8900000000000006 | 6.05 | 6.5749999999999993 | 6.7421985912983864 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2025 | 7 | 7 | 0.6 | 6 | 8.3000000000000007 | 6.3 | 6.6 | 7.2 | 8 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2025 | 6.9 | 6.9 | 0.6 | 6 | 8.3000000000000007 | 6.1 | 6.5 | 7.2 | 7.8 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2025 | 6.5 | 6.7 | 0.6 | 5.7 | 8.5 | 6 | 6.4 | 7.1 | 7.4 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 6.5 | 6.6 | 0.6 | 5.7 | 8 | 5.9 | 6.1 | 7 | 7.5 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 6.3 | 6.4 | 0.9 | 4.7 | 8.1999999999999993 | 5.4 | 5.8 | 6.7 | 8 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2025 | 6.9550000000000001 | 7.1226751753092028 | 0.72664318328118449 | 6.3 | 8.3000000000000007 | 6.3 | 6.625 | 7.5249999999999986 | 8.2250765777828363 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2025 | 6.75 | 6.9437197859518021 | 0.74863615067339107 | 6.1 | 8.3000000000000007 | 6.19 | 6.4250000000000007 | 7.2000000000000011 | 8.0634780735662162 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2025 | 6.5 | 6.6658860744427324 | 0.74068460426107585 | 5.7 | 8.2088607444273141 | 5.97 | 6.25 | 7.0374999999999996 | 7.480886074442731 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 6.2 | 6.4421985912983857 | 0.47298771976911191 | 5.9 | 7.2 | 5.99 | 6.125 | 6.7750000000000004 | 7.1297873216854732 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7 | 7 | 0.5 | 6.1 | 8.4 | 6.6 | 6.7 | 7 | 7.7 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2025 | 7.3 | 7.3 | 0.6 | 6.5 | 9 | 6.6 | 6.9 | 7.8 | 8 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2025 | 7.2 | 7.2 | 0.6 | 6.4 | 8.9 | 6.5 | 6.9 | 7.3 | 8 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | 2025 | 6.8 | 6.9 | 0.6 | 5.9 | 8.3000000000000007 | 6.3 | 6.5 | 7 | 7.8 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | 2026 | 6.5 | 6.7 | 1.1000000000000001 | 5.2 | 10 | 5.8 | 6.2 | 6.9 | 8 | 27 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 6.8252571445148451 | 6.875 | 0.2126839709804195 | 6.4 | 7.032571445148446 | 6.58 | 6.7024999999999997 | 7 | 7.0032571445148442 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2025 | 7.3060892831995492 | 7.2 | 0.67644447958713338 | 6.5 | 8.9608928319954941 | 6.59 | 7.05 | 7.4 | 7.7360892831995489 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2025 | 7.1514412576088073 | 7.15 | 0.67240775565739719 | 6.4 | 8.8644125760880641 | 6.49 | 6.9 | 7.2000000000000011 | 7.4114412576088062 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | 2025 | 6.7240000000000011 | 6.6050000000000004 | 0.59900287515540729 | 6.2 | 8.33 | 6.29 | 6.4250000000000007 | 6.7750000000000004 | 6.9529999999999994 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7 | 7.1 | 0.5 | 6.1 | 8.4 | 6.6 | 6.7 | 7.4 | 7.9 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2025 | 7.4 | 7.4 | 0.6 | 6.5 | 9 | 6.6 | 6.9 | 7.8 | 8 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2025 | 7.2 | 7.3 | 0.6 | 6.4 | 8.9 | 6.6 | 6.8 | 7.5 | 8 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | 2025 | 6.8 | 6.9 | 0.6 | 5.9 | 8.3000000000000007 | 6.2 | 6.5 | 7 | 8 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | 2026 | 6.5 | 6.8 | 1 | 5.2 | 10 | 5.7 | 6.2 | 7.2 | 7.8 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 6.9897342494621446 | 6.9 | 0.39299649533992909 | 6.4 | 7.8 | 6.67 | 6.7980068709660859 | 7.1 | 7.44 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2025 | 7.3305385690870137 | 7.2 | 0.75110818492302422 | 6.6 | 9 | 6.6 | 6.7013464227175374 | 7.5749999999999993 | 8.1 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2025 | 7.1938782787520257 | 7.0500000000000007 | 0.74237629870281807 | 6.5 | 8.9 | 6.59 | 6.6596956968800622 | 7.2000000000000011 | 8.09 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | 2025 | 6.8565154652253586 | 6.65 | 0.73666814237481104 | 6.2 | 8.3000000000000007 | 6.2 | 6.3238659891901907 | 6.95 | 8.0299999999999994 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.2 | 7.2 | 0.5 | 6.1 | 8.4 | 6.7 | 6.8 | 7.7 | 8 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2025 | 7.6 | 7.5 | 0.6 | 6.6 | 8.9 | 6.8 | 7 | 7.9 | 8 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2025 | 7.3 | 7.3 | 0.6 | 6.4 | 8.9 | 6.6 | 6.7 | 7.7 | 8 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7 | 7.1 | 0.6 | 6.2 | 8.3000000000000007 | 6.4 | 6.6 | 7.6 | 8 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2026 | 7 | 7 | 1 | 5.4 | 10 | 5.8 | 6.2 | 7.5 | 8 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.12 | 6.9499999999999993 | 0.48027769744874332 | 6.4 | 7.8 | 6.76 | 6.8 | 7.4749999999999996 | 7.8 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2025 | 7.3900000000000006 | 7.35 | 0.70938157730675688 | 6.6 | 8.9 | 6.69 | 6.7750000000000004 | 7.6749999999999998 | 8.09 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2025 | 7.23 | 7.1 | 0.77323275207979203 | 6.5 | 8.9 | 6.59 | 6.6 | 7.5750000000000002 | 8.09 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2025 | 7.0100000000000007 | 6.8 | 0.74751439971265965 | 6.2 | 8.3000000000000007 | 6.2 | 6.5250000000000004 | 7.5250000000000004 | 8.0299999999999994 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2024 | 7.8 | 7.7 | 0.3 | 6.8 | 8.5 | 7.3 | 7.6 | 7.8 | 8.1 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 8 | 7.9 | 0.6 | 6.4 | 10 | 7.2 | 7.7 | 8.1 | 8.3000000000000007 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2025 | 7.8 | 7.9 | 0.7 | 6.9 | 9.8000000000000007 | 7.2 | 7.6 | 8.1999999999999993 | 8.6 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 8 | 7.9 | 0.6 | 6.4 | 10 | 7.2 | 7.7 | 8.1 | 8.3000000000000007 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.5 | 7.7 | 1.1000000000000001 | 6.2 | 11 | 6.4 | 7.2 | 8.1 | 9.1 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2024 | 7.6429999999999989 | 7.7 | 0.1961886846890003 | 7.28 | 7.8 | 7.298 | 7.625 | 7.7874999999999996 | 7.8 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.6540000000000008 | 7.8 | 0.29922863796397858 | 7 | 8 | 7.3689999999999998 | 7.4725000000000001 | 7.8 | 7.91 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2025 | 7.8439999999999994 | 7.7 | 0.57083175182262658 | 7.2 | 9.36 | 7.5419999999999998 | 7.625 | 7.8 | 8.1359999999999992 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.6540000000000008 | 7.8 | 0.29922863796397858 | 7 | 8 | 7.3689999999999998 | 7.4725000000000001 | 7.8 | 7.91 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2024 | 7.8 | 7.9 | 0.6 | 6.8 | 10 | 7.4 | 7.6 | 7.9 | 8.4 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 8 | 8 | 0.9 | 6.4 | 11 | 7.3 | 7.6 | 8.1999999999999993 | 8.5 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2025 | 7.9 | 8.1 | 0.8 | 6.9 | 10.8 | 7.5 | 7.7 | 8.4 | 8.9 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 8 | 8 | 0.9 | 6.4 | 11 | 7.3 | 7.6 | 8.1999999999999993 | 8.5 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.5 | 7.7 | 1 | 6.1 | 11 | 6.6 | 7.1 | 8.1 | 9 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2024 | 7.67 | 7.7249999999999996 | 0.18737959096740259 | 7.3 | 7.9 | 7.3900000000000006 | 7.625 | 7.7874999999999996 | 7.81 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.721000000000001 | 7.8 | 0.26333122362024092 | 7.3 | 8 | 7.3630000000000004 | 7.5 | 7.8849999999999998 | 8 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2025 | 7.944 | 7.7750000000000004 | 0.51286125479184608 | 7.5 | 9.3000000000000007 | 7.59 | 7.6925000000000008 | 8 | 8.2199999999999989 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.721000000000001 | 7.8 | 0.26333122362024092 | 7.3 | 8 | 7.3630000000000004 | 7.5 | 7.8849999999999998 | 8 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2024 | 7.8 | 7.9 | 0.5 | 7.1 | 10 | 7.5 | 7.7 | 8 | 8.4 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 8 | 7.9 | 0.5 | 6.4 | 8.6 | 7.3 | 7.6 | 8.1999999999999993 | 8.5 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2025 | 7.9 | 8 | 0.6 | 6.9 | 9.3000000000000007 | 7.2 | 7.7 | 8.1999999999999993 | 8.6 | 27 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 8 | 7.9 | 0.5 | 6.4 | 8.6 | 7.3 | 7.6 | 8.1999999999999993 | 8.5 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.5 | 7.5 | 0.9 | 6.1 | 11 | 6.4 | 7.1 | 8 | 8.4 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2024 | 7.6609999999999996 | 7.7249999999999996 | 0.26668541600753332 | 7.1 | 8 | 7.2619999999999996 | 7.7 | 7.7949999999999999 | 7.8199999999999994 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.7200000000000006 | 7.87 | 0.4157189221363663 | 6.8 | 8.1999999999999993 | 7.2770000000000001 | 7.5225 | 7.9749999999999996 | 8.02 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2025 | 7.9300000000000006 | 7.9 | 0.56823312899626777 | 7 | 9.3000000000000007 | 7.585 | 7.7625000000000002 | 7.9749999999999996 | 8.2199999999999989 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.7200000000000006 | 7.87 | 0.4157189221363663 | 6.8 | 8.1999999999999993 | 7.2770000000000001 | 7.5225 | 7.9749999999999996 | 8.02 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2024 | 8 | 8.1 | 0.7 | 6.8 | 10 | 7.5 | 7.8 | 8.4 | 8.9 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2024 | 7.9 | 8.1999999999999993 | 1.1000000000000001 | 6.8 | 12.2 | 7.2 | 7.8 | 8.5 | 9 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 8.1 | 8.4 | 1.6 | 6 | 14.4 | 7.2 | 7.6 | 8.8000000000000007 | 10 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 8.1 | 8.4 | 1.6 | 6 | 14.4 | 7.2 | 7.6 | 8.8000000000000007 | 10 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.7 | 8.4 | 2.2999999999999998 | 6 | 16.100000000000001 | 6.7 | 7.2 | 8.5 | 10 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2024 | 7.7566043801924591 | 7.9 | 0.53721851764991668 | 6.7660438019245834 | 8.5 | 6.976604380192458 | 7.53 | 8.0449999999999999 | 8.23 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2024 | 7.7662860464295296 | 7.9 | 0.60836821757892168 | 6.8 | 8.5 | 6.8475744178657747 | 7.3675000000000006 | 8.25 | 8.32 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.8983713131856854 | 7.9499999999999993 | 1.2240366415921551 | 6 | 10 | 6.1383418186711651 | 7.3975 | 8.5500000000000007 | 9.1 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.8983713131856854 | 7.9499999999999993 | 1.2240366415921551 | 6 | 10 | 6.1383418186711651 | 7.3975 | 8.5500000000000007 | 9.1 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2024 | 7.9 | 8 | 0.7 | 6.8 | 10 | 7.4 | 7.7 | 8.1999999999999993 | 8.5 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2024 | 7.9 | 8 | 1 | 6.8 | 12.2 | 7 | 7.6 | 8.4 | 8.9 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 8.1 | 8.1999999999999993 | 1.6 | 6 | 14.4 | 6.8 | 7.4 | 8.6 | 9.6999999999999993 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 8.1 | 8.1999999999999993 | 1.6 | 6 | 14.4 | 6.8 | 7.4 | 8.6 | 9.6999999999999993 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.6 | 8.1 | 2.2000000000000002 | 5.7 | 16.100000000000001 | 6.3 | 7.1 | 8.1999999999999993 | 9.8000000000000007 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2024 | 7.6646043801924577 | 7.8 | 0.47611222777220252 | 6.7660438019245834 | 8.2000000000000011 | 6.976604380192458 | 7.4750000000000014 | 7.95 | 8.1820000000000004 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2024 | 7.7242860464295306 | 7.9450000000000003 | 0.61263069104044088 | 6.8 | 8.5 | 6.8475744178657747 | 7.3 | 8.1749999999999989 | 8.32 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.6333713131856857 | 7.75 | 1.0205123582204489 | 6 | 9 | 6.1383418186711651 | 7.1449999999999996 | 8.375 | 8.6399999999999988 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.6333713131856857 | 7.75 | 1.0205123582204489 | 6 | 9 | 6.1383418186711651 | 7.1449999999999996 | 8.375 | 8.6399999999999988 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2024 | 7.9 | 8 | 0.7 | 6.9 | 10 | 7.2 | 7.7 | 8.3000000000000007 | 8.8000000000000007 | 27 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2024 | 7.8 | 8.1 | 1.1000000000000001 | 6.7 | 12.2 | 7 | 7.5 | 8.5 | 8.9 | 27 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 8.1 | 8.4 | 1.7 | 6 | 14.4 | 7.1 | 7.4 | 8.9 | 10.1 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 8.1 | 8.4 | 1.7 | 6 | 14.4 | 7.1 | 7.4 | 8.9 | 10.1 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.8 | 8.1 | 2 | 5.7 | 16.100000000000001 | 6.3 | 7.2 | 8.5 | 10 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2024 | 7.727816463266862 | 7.8 | 0.50244241637864095 | 6.889723309149284 | 8.3000000000000007 | 6.9889723309149288 | 7.4288309926395044 | 8.1624999999999996 | 8.2100000000000009 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2024 | 7.788392718422978 | 7.92 | 0.68031321786337173 | 6.7178973132873283 | 8.5 | 6.7917897313287323 | 7.2945224032068436 | 8.35 | 8.5 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.8066395998536873 | 7.9499999999999993 | 1.1233428916884829 | 6 | 9 | 6.1407563986831963 | 7.1825000000000001 | 8.7750000000000004 | 9 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.8066395998536873 | 7.9499999999999993 | 1.1233428916884829 | 6 | 9 | 6.1407563986831963 | 7.1825000000000001 | 8.7750000000000004 | 9 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2024 | 7.4 | 7.4 | 0.8 | 6 | 10.4 | 6.5 | 6.9 | 7.8 | 8 | 25 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2024 | 7.6 | 7.7 | 0.9 | 6.3 | 9.9 | 6.6 | 7 | 8.4 | 8.9 | 25 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2024 | 7.5 | 7.9 | 1.3 | 6.6 | 12.2 | 6.7 | 7.1 | 8.4 | 9.3000000000000007 | 25 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.5 | 8.3000000000000007 | 1.9 | 5.9 | 14.4 | 6.6 | 7.1 | 9.4 | 10.3 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.3 | 7.9 | 1.8 | 5.7 | 13.6 | 6.1 | 6.9 | 8.3000000000000007 | 10 | 27 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2024 | 7.1694234103969574 | 7.2 | 0.64021868616663102 | 6.0197065663822418 | 8 | 6.3619706566382241 | 6.85 | 7.655895653190484 | 7.8199999999999994 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2024 | 7.6103942295483922 | 7.5 | 1.112121116075224 | 6.3 | 9.9 | 6.3589508747681354 | 6.7096103308798352 | 8.1499999999999986 | 8.6399999999999988 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2024 | 8.0572055126634901 | 7.55 | 1.697479617254509 | 6.6 | 12.2 | 6.6 | 7.1385287171299554 | 8.317499999999999 | 9.77 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 8.4592625742845744 | 7.4749999999999996 | 2.444163565007333 | 5.9 | 14.4 | 6.89 | 7.3569693071343014 | 9.4 | 10.44 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2024 | 7 | 7.2 | 0.9 | 5.8 | 10.4 | 6.4 | 6.7 | 7.6 | 7.9 | 25 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2024 | 7.5 | 7.5 | 0.7 | 6.3 | 9 | 6.6 | 7 | 8 | 8.5 | 25 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2024 | 7.5 | 7.7 | 0.9 | 6.2 | 9.5 | 6.6 | 7.1 | 8.4 | 9 | 25 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.6 | 8.1 | 1.4 | 5.9 | 11 | 6.5 | 7.2 | 9.3000000000000007 | 10 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.4 | 7.7 | 1.6 | 5.7 | 12 | 5.9 | 6.7 | 8.3000000000000007 | 9.4 | 27 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2024 | 7.0789039968236578 | 6.95 | 0.58558707124025489 | 6.2245124306492539 | 7.89 | 6.3824512430649261 | 6.7249999999999996 | 7.6058956531904851 | 7.8090000000000002 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2024 | 7.3728672625830267 | 7.5 | 0.71783502157112777 | 6.3 | 8.5 | 6.48 | 6.7715044693726991 | 7.9 | 8.0500000000000007 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2024 | 7.6902421832889836 | 7.55 | 0.90990779137388211 | 6.6 | 9.5 | 6.6 | 7.1893163746673814 | 8.2874999999999996 | 8.6 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.9544880425526134 | 7.45 | 1.373539312588981 | 5.9 | 10 | 6.89 | 7.2836603191445928 | 8.9749999999999996 | 10 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2024 | 7.1 | 7.2 | 0.9 | 5.8 | 10.4 | 6.3 | 6.7 | 7.6 | 7.9 | 25 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2024 | 7.5 | 7.5 | 0.8 | 6.3 | 9 | 6.4 | 6.8 | 8 | 8.5 | 25 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2024 | 7.4 | 7.6 | 0.9 | 6.2 | 9.5 | 6.6 | 7 | 8.1999999999999993 | 8.9 | 25 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.5 | 8 | 1.4 | 5.9 | 11 | 6.6 | 7 | 9.1 | 10 | 27 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.3 | 7.7 | 1.7 | 5.7 | 12 | 6.1 | 6.3 | 8 | 10 | 26 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2024 | 7.0578928273823891 | 6.9 | 0.74282280739789186 | 6 | 8.02 | 6.2330354464414981 | 6.4750000000000014 | 7.8 | 7.8220000000000001 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2024 | 7.2232699637446114 | 7.15 | 0.86389267638208056 | 6.3 | 8.5 | 6.3 | 6.3745247280845856 | 8 | 8.0500000000000007 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2024 | 7.4478689336817778 | 7.2643446684088966 | 0.96857255380379592 | 6.6 | 9.5 | 6.6 | 6.625 | 7.8624999999999998 | 8.6 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.6244637634326988 | 7.2223188171634964 | 1.3647340753909529 | 5.9 | 10 | 6.5299999999999994 | 6.9250000000000007 | 7.85 | 10 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 6.5 | 6.6 | 0.6 | 5.6 | 8.1 | 6 | 6.2 | 6.9 | 7.4 | 24 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2024 | 7.7 | 7.8 | 1.1000000000000001 | 6 | 11.1 | 6.8 | 7.2 | 8.1999999999999993 | 8.8000000000000007 | 24 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2024 | 7.7 | 7.9 | 1 | 6.3 | 10.7 | 6.7 | 7.4 | 8.4 | 9 | 24 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.8 | 8.1999999999999993 | 1.5 | 5.9 | 12 | 6.8 | 7.3 | 9 | 10 | 26 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.6 | 8 | 1.7 | 5.8 | 12 | 6.1 | 7.1 | 8.1 | 10.6 | 25 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 6.1582436236198843 | 6.1999999999999993 | 0.32185819476460792 | 5.6 | 6.5 | 5.69 | 6.0250000000000004 | 6.4368271771491328 | 6.5 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2024 | 7.1554191247114307 | 7.2270956235571502 | 0.66106497805089348 | 6 | 8.3000000000000007 | 6.36 | 6.85 | 7.45 | 7.85 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2024 | 7.306129672913694 | 7.35 | 0.83267704807945064 | 6.3 | 9 | 6.3 | 6.65 | 7.6209725468527116 | 8.1 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.6022789108409006 | 7.1613945542045041 | 1.3570032538659531 | 5.9 | 10 | 6.62 | 6.9250000000000007 | 7.7 | 10 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 6.4 | 6.5 | 0.6 | 5.6 | 7.6 | 5.8 | 6.1 | 6.9 | 7.3 | 24 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2024 | 7.7 | 7.9 | 1.4 | 6 | 12.5 | 6.5 | 7.1 | 8.1999999999999993 | 9.1999999999999993 | 24 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2024 | 7.5 | 8 | 1.6 | 6.3 | 12.4 | 6.4 | 7 | 8.3000000000000007 | 9.8000000000000007 | 24 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.8 | 8.3000000000000007 | 1.7 | 5.7 | 12 | 6.4 | 7.4 | 9.6999999999999993 | 10.8 | 26 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.6 | 7.8 | 1.5 | 4.9000000000000004 | 12 | 6.2 | 7 | 8.4 | 9.6 | 24 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 6.0728360309641101 | 6.1 | 0.31985018147602801 | 5.6 | 6.6 | 5.69 | 5.7962702322308237 | 6.3 | 6.33 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2024 | 7.0308847243679704 | 6.95 | 0.69681201986955743 | 6 | 8.3000000000000007 | 6.36 | 6.5066354327597766 | 7.4249999999999998 | 7.85 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2024 | 7.0821945329183631 | 6.7109726645918162 | 0.89371466483185114 | 6.3 | 9 | 6.3 | 6.4250000000000007 | 7.4749999999999996 | 8.1 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.2949785951287112 | 6.87489297564355 | 1.5330609669087321 | 5.7 | 10 | 5.8800000000000008 | 6.35 | 7.4 | 10 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 6.6 | 6.7 | 0.6 | 5.6 | 7.9 | 6.1 | 6.3 | 7 | 7.5 | 25 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2024 | 7.5 | 7.6 | 0.7 | 6.1 | 9.4 | 6.9 | 7 | 8 | 8.1999999999999993 | 25 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2024 | 7.4 | 7.7 | 1.2 | 6.2 | 12 | 6.6 | 7 | 8 | 8.6999999999999993 | 25 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.4 | 7.8 | 1.4 | 6.4 | 12 | 6.5 | 7 | 8.1 | 9.4 | 27 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2025 | 7.4 | 7.7 | 1.4 | 5.6 | 11 | 5.9 | 6.8 | 8.4 | 9.6999999999999993 | 25 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 6.3708847243679703 | 6.4 | 0.33025264419320571 | 5.7 | 6.8 | 6.06 | 6.2249999999999996 | 6.5522118109199248 | 6.8 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2024 | 7.1421945329183636 | 7.1499999999999986 | 0.55516761029816131 | 6.1 | 8.3000000000000007 | 6.73 | 6.9414589968877243 | 7.2750000000000004 | 7.58 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2024 | 7.2499891922884956 | 7.2 | 0.77207532311794114 | 6.2 | 9 | 6.47 | 6.8500000000000014 | 7.4749999999999996 | 7.8299027305964639 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2024 | 7.3549785951287108 | 7.1 | 1.0521147508274189 | 6.4 | 10 | 6.4 | 6.8123394634653236 | 7.5 | 8.1999999999999993 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2023 | 6.8 | 6.9 | 0.5 | 6 | 7.9 | 6.4 | 6.5 | 7.2 | 7.6 | 24 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7 | 7.1 | 0.7 | 6 | 9.4 | 6.5 | 6.7 | 7.3 | 7.9 | 26 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2024 | 7.5 | 7.8 | 1.3 | 6 | 12.7 | 7 | 7.2 | 8 | 8.6 | 24 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7 | 7.1 | 0.7 | 6 | 9.4 | 6.5 | 6.7 | 7.3 | 7.9 | 26 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.5 | 7.9 | 1.4 | 5.9 | 12 | 6.8 | 7.1 | 8.1999999999999993 | 9.3000000000000007 | 26 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2023 | 6.8175761882812242 | 6.8 | 0.52620666965371676 | 6 | 7.9 | 6.36 | 6.4818214121091708 | 7.0749999999999993 | 7.27 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 6.6622729110216294 | 6.6999999999999993 | 0.30015349815028292 | 6.1 | 7.1 | 6.37 | 6.5 | 6.8170468326622267 | 7.01 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2024 | 7.469496575692423 | 7.35 | 0.80861666162507184 | 6 | 8.6999999999999993 | 6.63 | 7.1212243176931702 | 7.9749999999999996 | 8.43 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 6.6622729110216294 | 6.6999999999999993 | 0.30015349815028292 | 6.1 | 7.1 | 6.37 | 6.5 | 6.8170468326622267 | 7.01 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2023 | 6.9 | 7 | 0.6 | 6.4 | 8.6999999999999993 | 6.5 | 6.6 | 7.2 | 7.8 | 26 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7 | 7.1 | 0.6 | 6 | 8.1 | 6.3 | 6.7 | 7.4 | 7.9 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2024 | 7.3 | 7.5 | 0.7 | 6 | 9.1 | 6.9 | 7 | 8 | 8.6 | 26 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7 | 7.1 | 0.6 | 6 | 8.1 | 6.3 | 6.7 | 7.4 | 7.9 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.5 | 7.5 | 0.8 | 6 | 9 | 6.7 | 7.1 | 7.9 | 8.6 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2023 | 6.9336611242805306 | 6.75 | 0.62466691211270964 | 6.4 | 8.1999999999999993 | 6.4 | 6.4818214121091708 | 7 | 7.8947644239937764 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 6.6413752696487833 | 6.65 | 0.53623315504661728 | 6 | 7.8 | 6.09 | 6.2254018460235443 | 6.8783042254474438 | 7.08 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2024 | 7.1597274100659494 | 7.15 | 0.59262161695978488 | 6 | 8 | 6.63 | 6.85 | 7.5525967050638574 | 7.8744306445169077 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 6.6413752696487833 | 6.65 | 0.53623315504661728 | 6 | 7.8 | 6.09 | 6.2254018460235443 | 6.8783042254474438 | 7.08 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2023 | 6.9 | 7 | 0.5 | 6.4 | 8.6999999999999993 | 6.5 | 6.5 | 7.1 | 7.6 | 26 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.1 | 7.2 | 0.6 | 6 | 8.1 | 6.6 | 6.7 | 7.7 | 8 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2024 | 7.5 | 7.6 | 0.8 | 6 | 9.4 | 6.8 | 7 | 8.1999999999999993 | 8.8000000000000007 | 27 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.1 | 7.2 | 0.6 | 6 | 8.1 | 6.6 | 6.7 | 7.7 | 8 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.5 | 7.6 | 0.7 | 6 | 9.5 | 6.9 | 7.1 | 7.9 | 8.4 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2023 | 6.6775761882812237 | 6.6 | 0.25932700503845307 | 6.4 | 7.1 | 6.4 | 6.4818214121091708 | 6.875 | 7.01 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 6.8059895613936847 | 6.75 | 0.60029888260506292 | 6 | 8 | 6.09 | 6.5250000000000004 | 6.9649739034842089 | 7.55 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2024 | 7.2878262869799242 | 7.2 | 0.83587123844793043 | 6 | 8.6782628697992426 | 6.54 | 6.7249999999999996 | 7.7249999999999996 | 8.4278262869799239 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 6.8059895613936847 | 6.75 | 0.60029888260506292 | 6 | 8 | 6.09 | 6.5250000000000004 | 6.9649739034842089 | 7.55 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2023 | 7.2 | 7.2 | 0.4 | 6.4 | 8.3000000000000007 | 6.6 | 7 | 7.4 | 7.6 | 27 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2023 | 7.4 | 7.4 | 0.6 | 6.5 | 8.6999999999999993 | 6.6 | 7.1 | 7.7 | 8.1 | 27 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.4 | 7.5 | 0.7 | 6.6 | 9.1 | 6.7 | 7.2 | 8 | 8.4 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.4 | 7.5 | 0.7 | 6.6 | 9.1 | 6.7 | 7.2 | 8 | 8.4 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.8 | 7.8 | 0.8 | 6.3 | 9.5 | 7 | 7.4 | 8.1 | 8.9 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2023 | 7.0380827918881224 | 7.05 | 0.2496971308066149 | 6.5 | 7.4 | 6.8274335721239048 | 6.9250000000000007 | 7.2 | 7.2353115548691944 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2023 | 7.2300867814881586 | 7.35 | 0.40604553370765151 | 6.6 | 7.8847005347912278 | 6.7045505520813311 | 6.9 | 7.4749999999999996 | 7.5384700534791227 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 7.0618474908061968 | 7.0052035736041756 | 0.39317867138967388 | 6.6080677608536211 | 7.8 | 6.6908067760853616 | 6.7249999999999996 | 7.3 | 7.44 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 7.0618474908061968 | 7.0052035736041756 | 0.39317867138967388 | 6.6080677608536211 | 7.8 | 6.6908067760853616 | 6.7249999999999996 | 7.3 | 7.44 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2023 | 7.2 | 7.1 | 0.4 | 6.5 | 8.3000000000000007 | 6.6 | 6.9 | 7.3 | 7.5 | 27 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2023 | 7.4 | 7.3 | 0.6 | 6.4 | 9.1999999999999993 | 6.6 | 7 | 7.6 | 7.9 | 27 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.3 | 7.4 | 0.6 | 6.2 | 9.1 | 6.7 | 7 | 7.9 | 8 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.3 | 7.4 | 0.6 | 6.2 | 9.1 | 6.7 | 7 | 7.9 | 8 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.7 | 7.6 | 0.8 | 6.3 | 9.5 | 6.7 | 7 | 8.1 | 8.9 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2023 | 7.0280827918881217 | 7.1 | 0.2444391477500929 | 6.5 | 7.3 | 6.8274335721239048 | 6.9 | 7.2 | 7.2253115548691929 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2023 | 7.1144725356093996 | 7.2 | 0.47131535898803723 | 6.4 | 7.8847005347912278 | 6.58 | 6.7700186159770759 | 7.4 | 7.5384700534791227 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 7.0265723764848831 | 7.1276583088202381 | 0.36255387180151261 | 6.4 | 7.6 | 6.67 | 6.7276017868020883 | 7.2750000000000004 | 7.33 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 7.0265723764848831 | 7.1276583088202381 | 0.36255387180151261 | 6.4 | 7.6 | 6.67 | 6.7276017868020883 | 7.2750000000000004 | 7.33 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2023 | 7.1 | 7.1 | 0.4 | 6.5 | 8.3000000000000007 | 6.6 | 6.9 | 7.4 | 7.5 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2023 | 7.4 | 7.4 | 0.6 | 6.4 | 9.1999999999999993 | 6.8 | 7 | 7.8 | 7.9 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.4 | 7.5 | 0.6 | 6.5 | 9.1 | 6.7 | 7.1 | 8 | 8.1999999999999993 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.4 | 7.5 | 0.6 | 6.5 | 9.1 | 6.7 | 7.1 | 8 | 8.1999999999999993 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.7 | 7.7 | 0.8 | 6.3 | 9.5 | 6.9 | 7.1 | 8.3000000000000007 | 8.6999999999999993 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2023 | 7.0265450882878069 | 6.95 | 0.29297024361048429 | 6.5 | 7.4 | 6.77 | 6.8728613101032554 | 7.2762268520552986 | 7.4 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2023 | 7.1746047278019329 | 7.2 | 0.47993466275145852 | 6.4238691486462303 | 7.8221781293731052 | 6.5823869148646228 | 6.85 | 7.55 | 7.7122178129373102 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 7.0448314571868682 | 7.05 | 0.42307708648348541 | 6.5 | 8 | 6.6800000000000006 | 6.7253424994937774 | 7.1867361434733921 | 7.3699999999999992 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 7.0448314571868682 | 7.05 | 0.42307708648348541 | 6.5 | 8 | 6.6800000000000006 | 6.7253424994937774 | 7.1867361434733921 | 7.3699999999999992 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2023 | 7 | 6.9 | 0.5 | 6.3 | 8.5 | 6.4 | 6.5 | 7.2 | 7.5 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2023 | 7.3 | 7.3 | 0.5 | 6.5 | 8.9 | 6.6 | 7 | 7.5 | 7.9 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2023 | 7.6 | 7.5 | 0.7 | 6.5 | 9.5 | 6.8 | 7.1 | 7.8 | 8.3000000000000007 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.5 | 7.6 | 0.8 | 6.5 | 10 | 6.8 | 7 | 8 | 8.1999999999999993 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.8 | 7.9 | 0.9 | 6.4 | 10.199999999999999 | 7 | 7.2 | 8.1999999999999993 | 9.1999999999999993 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2023 | 6.7804248918841994 | 6.85 | 0.34940195827840631 | 6.3 | 7.2 | 6.3900000000000006 | 6.4250000000000007 | 7.1 | 7.1138240269577908 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2023 | 7.0039122045582918 | 7.0695610227914569 | 0.33021499410830518 | 6.5 | 7.4 | 6.5 | 6.7750000000000004 | 7.2750000000000004 | 7.31 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2023 | 7.2696625372026773 | 7.35 | 0.44431698120152308 | 6.6 | 7.8966253720267856 | 6.78 | 6.85 | 7.6 | 7.7196625372026784 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 7.350832061065157 | 7.2 | 0.67047775967210999 | 6.6 | 8.6083206106515728 | 6.69 | 6.85 | 7.7 | 8.2408320610651558 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2023 | 7.1 | 7.1 | 0.5 | 6.4 | 8.5 | 6.5 | 6.7 | 7.3 | 7.6 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2023 | 7.3 | 7.4 | 0.5 | 6.5 | 8.9 | 6.9 | 7.1 | 7.6 | 8.1 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2023 | 7.5 | 7.6 | 0.7 | 6.5 | 9.5 | 6.8 | 7.2 | 7.9 | 8.3000000000000007 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.5 | 7.7 | 0.7 | 6.6 | 10 | 7 | 7.1 | 8 | 8.4 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.9 | 8 | 0.8 | 6.5 | 10 | 7 | 7.5 | 8.1999999999999993 | 9.1999999999999993 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2023 | 6.8912013935686911 | 7 | 0.36100298511263951 | 6.4 | 7.2660227001501116 | 6.4 | 6.55 | 7.2 | 7.247994381998133 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2023 | 7.2168300608165792 | 7.25 | 0.3340250666995912 | 6.5 | 7.6368189229536698 | 6.95 | 7.05 | 7.375 | 7.6320154089862742 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2023 | 7.492713145378497 | 7.45 | 0.69917330585497628 | 6.6 | 9.1282677174342428 | 6.78 | 7.2 | 7.5749999999999993 | 8.111804134459085 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 7.4642595848969453 | 7.35 | 0.69814365779092613 | 6.6 | 8.8466419873449631 | 6.69 | 7 | 7.9469653962183644 | 8.0846641987344956 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2023 | 7 | 7.2 | 0.7 | 6.3 | 9.1999999999999993 | 6.5 | 6.7 | 7.3 | 8.1 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2023 | 7.4 | 7.5 | 1 | 6.5 | 11.4 | 6.7 | 7 | 7.6 | 8.4 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2023 | 7.6 | 7.6 | 0.7 | 6.5 | 9.5 | 6.8 | 7.3 | 7.8 | 8.8000000000000007 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.5 | 7.6 | 0.8 | 6.5 | 10.1 | 7 | 7.1 | 8 | 8.1999999999999993 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.6 | 7.9 | 0.8 | 6.5 | 9.6 | 7 | 7.3 | 8.4 | 9.1999999999999993 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2023 | 6.8766022700150113 | 6.75 | 0.41479554258569817 | 6.4 | 7.7 | 6.4 | 6.625 | 7.15 | 7.3094204301351002 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2023 | 7.1392666262874638 | 7.2 | 0.41863553057985231 | 6.5 | 7.8 | 6.59 | 6.85 | 7.375 | 7.6133996365871761 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2023 | 7.4119571902478203 | 7.25 | 0.67886089417944062 | 6.6 | 8.9195719024781983 | 6.6 | 7.125 | 7.6749999999999998 | 8.0019571902478202 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 7.3457888238473164 | 7.25 | 0.59503349238248027 | 6.5 | 8.2578882384731678 | 6.6800000000000006 | 7 | 7.7249999999999996 | 8.2057888238473158 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.3 | 7.3 | 0.4 | 6.4 | 8 | 6.8 | 7 | 7.5 | 7.6 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2023 | 7.5 | 7.6 | 0.5 | 6.8 | 9.1999999999999993 | 7.2 | 7.3 | 8 | 8.1999999999999993 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2023 | 7.5 | 7.7 | 0.6 | 6.3 | 9 | 7.1 | 7.4 | 8.1 | 8.5 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.9 | 8 | 0.9 | 6.7 | 10.9 | 6.8 | 7.5 | 8.3000000000000007 | 8.9 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 8 | 8.1999999999999993 | 1.1000000000000001 | 6.8 | 10.9 | 7.1 | 7.5 | 8.5 | 10 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.2953925964015456 | 7.25 | 0.41595931669310587 | 6.6539259640154613 | 8 | 6.8753925964015474 | 7.05 | 7.4 | 7.91 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2023 | 7.5993574580305419 | 7.5717872901527103 | 0.48797877134018081 | 6.8 | 8.25 | 7.16 | 7.2249999999999996 | 7.9749999999999996 | 8.2050000000000001 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2023 | 7.7768536027670949 | 7.7842680138354714 | 0.61253154486648032 | 6.9 | 8.6 | 7.08 | 7.2750000000000004 | 8.25 | 8.51 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 8.0269031889506905 | 7.8 | 1.213696263761231 | 6.8 | 10.9 | 6.8 | 7.3 | 8.2422579723767271 | 9.19 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.3 | 7.3 | 0.3 | 6.4 | 8 | 6.9 | 7 | 7.5 | 7.6 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2023 | 7.5 | 7.6 | 0.5 | 6.8 | 9.1999999999999993 | 7.1 | 7.2 | 7.7 | 8.1999999999999993 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2023 | 7.5 | 7.6 | 0.6 | 6.3 | 9 | 7.1 | 7.3 | 7.8 | 8.4 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.8 | 7.9 | 0.9 | 6.7 | 11.2 | 6.8 | 7.5 | 8.1 | 8.6 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.8 | 8 | 1 | 6.8 | 11.9 | 7.1 | 7.5 | 8.5 | 9.1999999999999993 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.2553925964015464 | 7.25 | 0.36780330724985738 | 6.6539259640154613 | 8 | 6.8753925964015474 | 7.05 | 7.4 | 7.55 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2023 | 7.4822972034567501 | 7.3 | 0.47259292100553579 | 6.8000000000000007 | 8.25 | 7.16 | 7.2 | 7.868243008641878 | 8.1150000000000002 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2023 | 7.657499036285385 | 7.5 | 0.5449320353060364 | 6.9 | 8.5 | 7.08 | 7.2750000000000004 | 8.0437475907134637 | 8.41 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 7.7493531617914986 | 7.55 | 1.1063470374522659 | 6.8 | 10.3 | 6.8000000000000007 | 6.9701487134362354 | 7.75 | 9.129999999999999 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.3 | 7.2 | 0.4 | 5.9 | 8 | 6.8 | 7 | 7.5 | 7.6 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2023 | 7.5 | 7.5 | 0.5 | 6.5 | 9.1999999999999993 | 6.9 | 7.2 | 7.7 | 8.1999999999999993 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2023 | 7.4 | 7.5 | 0.6 | 6.3 | 9 | 6.8 | 7.1 | 7.8 | 8.5 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.5 | 7.8 | 0.9 | 6.8 | 11.2 | 6.9 | 7.2 | 8 | 8.6 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2024 | 7.6 | 7.9 | 1.1000000000000001 | 6.5 | 11.9 | 6.8 | 7.2 | 8.1999999999999993 | 9 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.086285753998169 | 7.2 | 0.53319171671341181 | 5.8628575399816949 | 8 | 6.7962857539981698 | 6.9250000000000007 | 7.2 | 7.46 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2023 | 7.2393612917415986 | 7.2 | 0.44445358329169937 | 6.5436129174159836 | 8.25 | 6.8643612917415986 | 7.05 | 7.3500000000000014 | 7.5749999999999993 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2023 | 7.4865004792275984 | 7.35 | 0.6910857467915934 | 6.7650047922759677 | 8.9 | 6.7965004792275963 | 7.125 | 7.4749999999999996 | 8.5399999999999991 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2023 | 7.6847942495209596 | 7.3739712476048007 | 1.077654028132973 | 6.8 | 10.199999999999999 | 6.8900000000000006 | 7.05 | 7.5 | 9.1199999999999992 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2022 | 7.1 | 7.1 | 0.4 | 6.3 | 8 | 6.7 | 6.9 | 7.3 | 7.7 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.2 | 7.2 | 0.4 | 6.2 | 8.1 | 6.7 | 7 | 7.5 | 7.6 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2023 | 7.5 | 7.5 | 0.7 | 6.2 | 9.1999999999999993 | 6.8 | 7 | 7.9 | 8.1 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.2 | 7.2 | 0.4 | 6.2 | 8.1 | 6.7 | 7 | 7.5 | 7.6 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.6 | 7.7 | 0.8 | 6.4 | 10.3 | 6.7 | 7.2 | 8 | 8.5 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2022 | 6.8915722189840896 | 6.9 | 0.22192291864732111 | 6.5 | 7.2 | 6.6800000000000006 | 6.7367916423806804 | 7.0749999999999993 | 7.1099999999999994 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.0623721517481908 | 7.2 | 0.39810721067893129 | 6.2 | 7.6 | 6.65 | 6.8809303793704757 | 7.2 | 7.42 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2023 | 7.1864573626054149 | 7 | 0.41301741261606212 | 6.7 | 8 | 6.79 | 6.9250000000000007 | 7.4661434065135381 | 7.64 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.0623721517481908 | 7.2 | 0.39810721067893129 | 6.2 | 7.6 | 6.65 | 6.8809303793704757 | 7.2 | 7.42 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2022 | 7.1 | 7.1 | 0.4 | 6.3 | 8 | 6.7 | 6.9 | 7.3 | 7.5 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.2 | 7.2 | 0.4 | 5.9 | 8.1 | 6.8 | 7 | 7.5 | 7.6 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2023 | 7.6 | 7.6 | 0.8 | 6.2 | 9.6 | 6.9 | 7 | 8 | 8.6 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.2 | 7.2 | 0.4 | 5.9 | 8.1 | 6.8 | 7 | 7.5 | 7.6 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.6 | 7.8 | 0.8 | 6.7 | 10.3 | 6.9 | 7 | 8.1 | 8.6 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2022 | 6.9468502800810956 | 6.9 | 0.27773695498343243 | 6.4685028008109517 | 7.5 | 6.6768502800810952 | 6.8250000000000002 | 7.1 | 7.14 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.0835530725126628 | 7.0500000000000007 | 0.38050064871658079 | 6.6355307251266389 | 7.9 | 6.693553072512664 | 6.8250000000000002 | 7.2 | 7.45 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2023 | 7.2416297323183887 | 7.05 | 0.58531838143330039 | 6.616297323183888 | 8.6 | 6.7816297323183887 | 6.9 | 7.5 | 7.79 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.0835530725126628 | 7.0500000000000007 | 0.38050064871658079 | 6.6355307251266389 | 7.9 | 6.693553072512664 | 6.8250000000000002 | 7.2 | 7.45 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2022 | 7.3 | 7.3 | 0.5 | 6.3 | 8.5 | 6.8 | 7 | 7.5 | 8 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.5 | 7.4 | 0.6 | 6.2 | 8.8000000000000007 | 6.9 | 7 | 7.6 | 8.1999999999999993 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2023 | 7.7 | 7.7 | 0.9 | 6.3 | 10.3 | 7 | 7.1 | 8 | 8.6 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.5 | 7.4 | 0.6 | 6.2 | 8.8000000000000007 | 6.9 | 7 | 7.6 | 8.1999999999999993 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.7 | 7.8 | 1 | 6 | 10.1 | 6.8 | 7 | 8.4 | 9.1999999999999993 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2022 | 7.1098036136823044 | 7.1 | 0.2808376940545787 | 6.8 | 7.5 | 6.8 | 6.8245090342057626 | 7.3 | 7.5 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.3627881464248999 | 7.2 | 0.55056703453038913 | 6.7 | 8.1999999999999993 | 6.79 | 6.9619703660622498 | 7.7750000000000004 | 8.1820000000000004 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2023 | 7.3916989242293569 | 7.15 | 0.54324213569286983 | 6.8 | 8.5 | 6.98 | 7.0042473105733931 | 7.6749999999999998 | 8.0500000000000007 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.3627881464248999 | 7.2 | 0.55056703453038913 | 6.7 | 8.1999999999999993 | 6.79 | 6.9619703660622498 | 7.7750000000000004 | 8.1820000000000004 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2022 | 7.2 | 7.3 | 0.6 | 6.3 | 8.9 | 6.7 | 6.9 | 7.5 | 8 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2022 | 7.6 | 7.5 | 0.6 | 6.3 | 8.8000000000000007 | 6.8 | 7.1 | 7.9 | 8.1999999999999993 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.5 | 7.6 | 0.7 | 6.3 | 9.6999999999999993 | 6.9 | 7.3 | 7.9 | 8.1999999999999993 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.5 | 7.6 | 0.7 | 6.3 | 9.6999999999999993 | 6.9 | 7.3 | 7.9 | 8.1999999999999993 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.9 | 8 | 1.1000000000000001 | 6 | 11.4 | 6.9 | 7.4 | 8.4 | 9.3000000000000007 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2022 | 7.1500171344257808 | 7.15 | 0.33165100276576642 | 6.7 | 7.9 | 6.8800000000000008 | 6.9125428360644534 | 7.2874999999999996 | 7.3599999999999994 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2022 | 7.5392921929100201 | 7.55 | 0.56036009921881402 | 6.8 | 8.8000000000000007 | 6.9646297361901857 | 7.1749999999999998 | 7.6825000000000001 | 7.99 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.6749774899718606 | 7.4 | 0.76242244478303078 | 7 | 9.6999999999999993 | 7.27 | 7.3698311747889491 | 7.5749999999999993 | 8.2509999999999994 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.6749774899718606 | 7.4 | 0.76242244478303078 | 7 | 9.6999999999999993 | 7.27 | 7.3698311747889491 | 7.5749999999999993 | 8.2509999999999994 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2022 | 7.3 | 7.4 | 0.5 | 6.3 | 8.9 | 6.9 | 7.1 | 7.8 | 8 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2022 | 7.6 | 7.6 | 0.5 | 6.3 | 8.8000000000000007 | 6.9 | 7.3 | 7.9 | 8.1999999999999993 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.5 | 7.7 | 0.8 | 6.3 | 9.8000000000000007 | 6.9 | 7.3 | 8.1 | 8.6999999999999993 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.5 | 7.7 | 0.8 | 6.3 | 9.8000000000000007 | 6.9 | 7.3 | 8.1 | 8.6999999999999993 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 8 | 8 | 1.1000000000000001 | 6 | 11.4 | 7 | 7.4 | 8.5 | 9.1999999999999993 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2022 | 7.2594311108704872 | 7.15 | 0.3335696598046487 | 6.9 | 7.9 | 6.99 | 7.0582333315286601 | 7.2874999999999996 | 7.81 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2022 | 7.6511797916663484 | 7.45 | 0.52328780995456914 | 7.1 | 8.8000000000000007 | 7.1916181249971256 | 7.3250000000000002 | 7.8525 | 8.26 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.8202447553025607 | 7.4212237765128037 | 0.78872226143616242 | 7.3 | 9.77 | 7.3 | 7.4 | 7.9674999999999994 | 8.6269999999999989 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.8202447553025607 | 7.4212237765128037 | 0.78872226143616242 | 7.3 | 9.77 | 7.3 | 7.4 | 7.9674999999999994 | 8.6269999999999989 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2022 | 7.5 | 7.6 | 0.7 | 6.3 | 9.4 | 6.8 | 7.1 | 7.9 | 8.5 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2022 | 7.5 | 7.5 | 0.6 | 6.3 | 8.5 | 6.9 | 7 | 8 | 8.3000000000000007 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.4 | 7.6 | 0.7 | 6.3 | 9.9 | 6.9 | 7.2 | 7.9 | 8.1 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.4 | 7.6 | 0.7 | 6.3 | 9.9 | 6.9 | 7.2 | 7.9 | 8.1 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.7 | 7.8 | 1 | 6 | 10.199999999999999 | 6.8 | 7 | 8.4 | 9.1 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2022 | 7.295004230190985 | 7.3 | 0.31188819069085499 | 6.8 | 7.9 | 6.8900000000000006 | 7.2 | 7.46 | 7.5490380717188534 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2022 | 7.4426088768099117 | 7.4 | 0.38048821663161259 | 7 | 8.1 | 7 | 7.1245665760743364 | 7.6950000000000003 | 7.92 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.4857090333232703 | 7.4 | 0.33791383225226662 | 7 | 8 | 7.1800000000000006 | 7.2267725833081746 | 7.7874999999999996 | 7.91 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.4857090333232703 | 7.4 | 0.33791383225226662 | 7 | 8 | 7.1800000000000006 | 7.2267725833081746 | 7.7874999999999996 | 7.91 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2022 | 7.5 | 7.8 | 0.9 | 6.6 | 9.6999999999999993 | 6.9 | 7.1 | 8.4 | 9.5 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2022 | 7.9 | 7.9 | 0.9 | 6.3 | 10.199999999999999 | 6.9 | 7.2 | 8.6 | 8.9 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2022 | 7.8 | 7.8 | 0.8 | 6.3 | 9.5 | 7 | 7.3 | 8.1999999999999993 | 9 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.6 | 7.8 | 0.9 | 6.3 | 10 | 6.8 | 7.2 | 8.1 | 9 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.7 | 7.9 | 1.1000000000000001 | 6 | 10.199999999999999 | 6.6 | 6.9 | 8.8000000000000007 | 9.3000000000000007 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2022 | 7.7952030778136017 | 7.55 | 1.0205182603978671 | 6.8 | 9.5 | 6.8737851793251483 | 6.95 | 8.4925354341643953 | 9.3019999999999996 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2022 | 7.83311279769908 | 7.45 | 1.114471132901441 | 6.7 | 10.199999999999999 | 6.8800000000000008 | 7.0313890317478513 | 8.4666788874995405 | 9.0749999999999993 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2022 | 7.5921709395826653 | 7.4057548375174793 | 0.57046312279009426 | 6.6 | 8.5 | 7.1400000000000006 | 7.3 | 8.0625499301979247 | 8.1940000000000008 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.6145921040490663 | 7.3000000000000007 | 0.93774504193638708 | 6.6 | 10 | 6.96 | 7.1549999999999994 | 7.8736166061115753 | 8.1203091544399317 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2022 | 7.5 | 7.8 | 1 | 6.6 | 10.1 | 6.9 | 7.1 | 8.5 | 9.5 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2022 | 7.9 | 7.9 | 1 | 6.3 | 10.3 | 6.8 | 7.2 | 8.5 | 9 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2022 | 7.8 | 7.9 | 0.8 | 6.3 | 10 | 7 | 7.3 | 8.3000000000000007 | 8.9 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.7 | 7.8 | 0.9 | 6.3 | 9.9 | 6.8 | 7.2 | 8.3000000000000007 | 9 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 7.9 | 7.9 | 1.1000000000000001 | 6 | 10.199999999999999 | 6.6 | 7.1 | 8.9 | 9.1999999999999993 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2022 | 7.6600711462547979 | 7.35 | 0.95056351010782303 | 6.6306642169954504 | 9.2799999999999994 | 6.7830664216995444 | 6.95 | 8.4925354341643953 | 8.8480000000000008 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2022 | 7.7134961782145082 | 7.25 | 1.0796994428747579 | 6.7 | 9.8000000000000007 | 6.8164509389311227 | 6.9 | 8.4666788874995405 | 9.0349999999999984 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2022 | 7.3942514993353017 | 7.3057548375174797 | 0.47764905591966178 | 6.6 | 8.16 | 6.96 | 7.1282539887385461 | 7.5749999999999993 | 8.1059999999999999 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.4423448749615133 | 7.25 | 0.64389439890266265 | 6.6 | 8.9 | 6.96 | 7.125 | 7.7529985333926934 | 8.0103091544399323 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2022 | 7.6 | 8 | 1 | 6.2 | 10.1 | 6.9 | 7.2 | 8.6 | 9.5 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2022 | 8 | 8.1 | 1 | 6.3 | 10.3 | 7 | 7.4 | 8.9 | 9.8000000000000007 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2022 | 8 | 7.9 | 0.9 | 6.3 | 10 | 6.9 | 7.3 | 8.5 | 9.1999999999999993 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 7.5 | 7.8 | 1 | 6.1 | 9.9 | 6.8 | 7 | 8.4 | 9.1999999999999993 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 8 | 7.9 | 1.2 | 6 | 11.5 | 6.7 | 7.2 | 8.5 | 9.1999999999999993 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2022 | 7.8111427475627044 | 7.3 | 1.151276837490653 | 6.1766490837500614 | 9.4275931481439414 | 6.8276649083750067 | 7.1 | 8.8053889327997688 | 9.4027593148143946 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2022 | 7.846548100892436 | 7.45 | 1.0531743778132761 | 6.9 | 9.8620443690584612 | 6.9656055856839316 | 7 | 8.67290615849614 | 9.0862044369058452 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2022 | 7.6349759871404066 | 7.3 | 0.9434340392373054 | 6.2615562310386803 | 9.1999999999999993 | 6.807679040183614 | 6.9750000000000014 | 8.4148832160409235 | 8.75 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 7.4830081077464001 | 7.35 | 1.01389996850876 | 6.070462802080467 | 9.9 | 6.7270462802080466 | 7 | 7.8000000000000007 | 8.1536564478451794 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 8.4 | 8.6 | 0.7 | 7.5 | 10.1 | 7.8 | 8.1 | 9 | 9.4 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2022 | 8.8000000000000007 | 8.8000000000000007 | 0.7 | 7.8 | 10.3 | 8 | 8.3000000000000007 | 9.4 | 9.6 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2022 | 8.9 | 8.9 | 0.7 | 7.4 | 10.4 | 7.9 | 8.4 | 9.4 | 9.8000000000000007 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 8.6 | 8.6999999999999993 | 0.7 | 7.5 | 10.1 | 7.8 | 8.1 | 9 | 9.5 | 35 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 8.5 | 8.6999999999999993 | 0.9 | 7.4 | 12.6 | 7.9 | 8.1999999999999993 | 9 | 9.6 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2021 | 8.5199937799853167 | 8.1499999999999986 | 0.57697027187092842 | 8 | 9.3000000000000007 | 8 | 8.0999533498898728 | 9.125 | 9.3000000000000007 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2022 | 8.7892609704620988 | 8.9499999999999993 | 0.57934117960912734 | 7.9926097046209854 | 9.5 | 7.9992609704620987 | 8.2749999999999986 | 9.25 | 9.41 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2022 | 8.8133625228046952 | 8.9499999999999993 | 0.61723574420508398 | 7.9336252280469521 | 9.6999999999999993 | 7.9933625228046949 | 8.2750000000000004 | 9.1499999999999986 | 9.52 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 8.5912628351077025 | 8.6499999999999986 | 0.70468201915033557 | 7.8 | 10.1 | 7.8113655159693147 | 8.0250000000000004 | 8.9 | 9.11 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 8.3000000000000007 | 8.5 | 0.7 | 7.5 | 10.1 | 7.8 | 8.1 | 9 | 9.3000000000000007 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2022 | 8.6999999999999993 | 8.8000000000000007 | 0.7 | 7.8 | 10.3 | 8.1 | 8.1999999999999993 | 9.3000000000000007 | 9.5 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2022 | 9 | 8.8000000000000007 | 0.8 | 6.9 | 10.4 | 7.7 | 8.1 | 9.3000000000000007 | 9.9 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 8.6 | 8.6 | 0.7 | 6.7 | 10.1 | 7.8 | 8 | 9.1999999999999993 | 9.3000000000000007 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 8.5 | 8.6999999999999993 | 1 | 7.4 | 12.7 | 8 | 8.1999999999999993 | 9 | 9.8000000000000007 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2021 | 8.5121888043514904 | 8.1609440217574534 | 0.65586948075917573 | 7.6 | 9.3000000000000007 | 7.96 | 8.1 | 9.1999999999999993 | 9.3000000000000007 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2022 | 8.8738402650532571 | 9 | 0.6285350405934671 | 8.0384026505325608 | 9.8000000000000007 | 8.0938402650532559 | 8.2749999999999986 | 9.3000000000000007 | 9.5299999999999994 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2022 | 8.6879447531088836 | 8.9 | 0.68942347659136571 | 7.7 | 9.6999999999999993 | 7.951502777979945 | 8.0250000000000004 | 9.2250000000000014 | 9.34 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 8.6458510875405725 | 8.6499999999999986 | 0.73096457579504259 | 7.8 | 10.1 | 7.8526597878651598 | 8.0250000000000004 | 9.0749999999999993 | 9.2899999999999991 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 8.3000000000000007 | 8.6 | 0.8 | 7.3 | 10.199999999999999 | 7.9 | 8 | 9.1999999999999993 | 9.6 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2022 | 8.6 | 9.1 | 1.3 | 7.8 | 14.6 | 8 | 8.4 | 9.6999999999999993 | 10 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2022 | 9 | 9.1 | 1.2 | 6.9 | 12.8 | 8 | 8.5 | 9.6999999999999993 | 10.3 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 8.6999999999999993 | 8.8000000000000007 | 0.9 | 6.9 | 12.2 | 8 | 8.1999999999999993 | 9.1999999999999993 | 9.8000000000000007 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2023 | 8.5 | 8.8000000000000007 | 1.6 | 7 | 16.100000000000001 | 8 | 8.1999999999999993 | 9 | 9.5 | 28 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2021 | 8.6399999999999988 | 8.1999999999999993 | 0.774883503789082 | 8 | 10.199999999999999 | 8 | 8.0250000000000004 | 9.1999999999999993 | 9.39 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2022 | 9.33 | 8.75 | 1.936807223815066 | 7.8 | 14.6 | 8.16 | 8.5 | 9.25 | 10.28 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2022 | 9.0400000000000009 | 8.9499999999999993 | 1.4818906842274171 | 7.1 | 12.8 | 8 | 8.3249999999999993 | 9.2250000000000014 | 9.65 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2022 | 8.84 | 8.6999999999999993 | 1.2799305536716521 | 7.5 | 12.2 | 7.95 | 8.1499999999999986 | 8.9 | 9.4099999999999984 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2021 | 9.8000000000000007 | 9.6999999999999993 | 0.7 | 7.4 | 11 | 9.1 | 9.4 | 10 | 10.3 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 9.8000000000000007 | 9.9 | 0.7 | 9 | 12 | 9.1 | 9.3000000000000007 | 10.1 | 10.4 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2022 | 10 | 10.1 | 0.9 | 8.3000000000000007 | 12.2 | 9.3000000000000007 | 9.8000000000000007 | 10.3 | 11.5 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 9.8000000000000007 | 9.9 | 0.7 | 9 | 12 | 9.1 | 9.3000000000000007 | 10.1 | 10.4 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 9.6999999999999993 | 9.8000000000000007 | 0.9 | 8.6999999999999993 | 13 | 9 | 9.3000000000000007 | 9.9 | 10.7 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2021 | 9.5573974235464494 | 9.5381390792631109 | 0.39179028820628481 | 8.8000000000000007 | 10.199999999999999 | 9.25 | 9.3250000000000011 | 9.7994240192345643 | 9.93 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2021 | 9.7503587692161489 | 9.65 | 0.58945322932900091 | 9.1 | 10.89843484190644 | 9.19 | 9.3000000000000007 | 10.175000000000001 | 10.364481049420201 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2022 | 10.020773019995429 | 9.9 | 0.97491246191253711 | 8.3000000000000007 | 12.203130235625711 | 9.3800000000000008 | 9.7249999999999996 | 10.3 | 10.67445299145826 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2021 | 9.7503587692161489 | 9.65 | 0.58945322932900091 | 9.1 | 10.89843484190644 | 9.19 | 9.3000000000000007 | 10.175000000000001 | 10.364481049420201 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2021 | 9.9 | 9.8000000000000007 | 0.5 | 8.9 | 11 | 9.3000000000000007 | 9.5 | 10 | 10.3 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 10 | 9.9 | 0.6 | 9.1 | 12 | 9.3000000000000007 | 9.5 | 10.199999999999999 | 10.3 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2022 | 10 | 10.1 | 0.7 | 9.1 | 12.1 | 9.5 | 9.8000000000000007 | 10.3 | 11.4 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 10 | 9.9 | 0.6 | 9.1 | 12 | 9.3000000000000007 | 9.5 | 10.199999999999999 | 10.3 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 9.8000000000000007 | 9.8000000000000007 | 0.8 | 8.6999999999999993 | 13 | 9.1 | 9.4 | 10 | 10.7 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2022 | 10.117608961858449 | 9.9499999999999993 | 0.55593607221298225 | 9.6 | 11.471489654255929 | 9.69 | 9.8000000000000007 | 10.3 | 10.601288933321291 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2021 | 9.7147625978611067 | 9.6988480384691265 | 0.26453946066559941 | 9.3000000000000007 | 10.199999999999999 | 9.48 | 9.5250000000000004 | 9.875 | 9.9749369115055249 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2021 | 9.7849064667285717 | 9.6999999999999993 | 0.44968618143398559 | 9.1 | 10.30515285025507 | 9.2800000000000011 | 9.5 | 10.23293386277299 | 10.30051528502551 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2021 | 9.7849064667285717 | 9.6999999999999993 | 0.44968618143398559 | 9.1 | 10.30515285025507 | 9.2800000000000011 | 9.5 | 10.23293386277299 | 10.30051528502551 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2021 | 9.9 | 10 | 0.6 | 8.5 | 11.3 | 9.3000000000000007 | 9.6 | 10.4 | 10.9 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 10.1 | 10.1 | 0.8 | 8.5 | 12 | 9.3000000000000007 | 9.5 | 10.4 | 11.1 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2022 | 10 | 10.1 | 0.8 | 9 | 12.1 | 9.4 | 9.6999999999999993 | 10.4 | 11.4 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 10.1 | 10.1 | 0.8 | 8.5 | 12 | 9.3000000000000007 | 9.5 | 10.4 | 11.1 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 9.9 | 9.9 | 0.8 | 8.5 | 13 | 9.1 | 9.3000000000000007 | 10.3 | 10.7 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2021 | 9.9548962335580473 | 9.8000000000000007 | 0.48401598068079937 | 9.4 | 10.91730793159895 | 9.4 | 9.6999999999999993 | 10.182913600995381 | 10.541730793159889 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2021 | 10.11996301091146 | 10.1 | 0.57068900568282688 | 9.5 | 11.088765670338811 | 9.5 | 9.5749999999999993 | 10.375 | 10.92865456193212 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 1, 2022 | 10.18760896185845 | 10.15 | 0.57522282647553757 | 9.4 | 11.471489654255929 | 9.67 | 9.8250000000000011 | 10.4 | 10.601288933321291 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2021 | 10.11996301091146 | 10.1 | 0.57068900568282688 | 9.5 | 11.088765670338811 | 9.5 | 9.5749999999999993 | 10.375 | 10.92865456193212 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2021 | 10.8 | 10.8 | 0.8 | 9 | 13.4 | 10.199999999999999 | 10.5 | 11 | 11.9 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2021 | 10.5 | 10.6 | 0.8 | 9.3000000000000007 | 13.5 | 10 | 10.199999999999999 | 10.8 | 11.3 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 10.5 | 10.5 | 0.7 | 8.6999999999999993 | 13 | 10 | 10.1 | 10.7 | 11 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 10.5 | 10.5 | 0.7 | 8.6999999999999993 | 13 | 10 | 10.1 | 10.7 | 11 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 10.1 | 10.1 | 0.7 | 8.5 | 13 | 9.4 | 9.8000000000000007 | 10.4 | 10.7 | 34 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2021 | 10.66902662333513 | 10.645133116675639 | 1.0098709759316991 | 9 | 13 | 9.9 | 10.275 | 10.8 | 11.29 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2021 | 10.711730793159891 | 10.3 | 1.025012011965075 | 10 | 13.5 | 10.18 | 10.199999999999999 | 10.775 | 11.175577138439049 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2021 | 10.44108644387758 | 10.3 | 0.53480022397783444 | 10 | 11.7 | 10 | 10.025 | 10.574999999999999 | 10.98977799489824 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2021 | 10.44108644387758 | 10.3 | 0.53480022397783444 | 10 | 11.7 | 10 | 10.025 | 10.574999999999999 | 10.98977799489824 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2021 | 10.9 | 11 | 0.9 | 9.1 | 13.4 | 10.199999999999999 | 10.5 | 11.2 | 12 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2021 | 10.7 | 10.8 | 0.7 | 8.9 | 13 | 10.199999999999999 | 10.4 | 11.1 | 11.7 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 10.7 | 10.7 | 0.7 | 9.1999999999999993 | 13 | 9.9 | 10.3 | 11 | 11.3 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 10.7 | 10.7 | 0.7 | 9.1999999999999993 | 13 | 9.9 | 10.3 | 11 | 11.3 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 10.199999999999999 | 10.3 | 0.8 | 9 | 13 | 9.3000000000000007 | 10 | 10.5 | 11 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2021 | 11.14725299410596 | 10.8 | 0.9298293726775384 | 10.199999999999999 | 13.1 | 10.47 | 10.573388276240649 | 11.172669873497309 | 12.56 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2021 | 10.95613214379051 | 10.65 | 0.86451886690083291 | 10.199999999999999 | 13 | 10.26831288765251 | 10.4 | 11.21406367205169 | 11.83 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2021 | 10.89138968582213 | 10.88639680168493 | 0.6354940446082169 | 9.9 | 12 | 10.26 | 10.5 | 11.225 | 11.676992929366291 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2021 | 10.89138968582213 | 10.88639680168493 | 0.6354940446082169 | 9.9 | 12 | 10.26 | 10.5 | 11.225 | 11.676992929366291 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2021 | 11 | 11.1 | 1.1000000000000001 | 9.3000000000000007 | 13.4 | 9.8000000000000007 | 10.4 | 11.8 | 13.1 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2021 | 10.7 | 10.8 | 0.8 | 9.3000000000000007 | 13 | 9.9 | 10.3 | 11.4 | 12 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 10.7 | 10.7 | 0.8 | 9.3000000000000007 | 13 | 9.9 | 10.3 | 11 | 11.9 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 10.7 | 10.7 | 0.8 | 9.3000000000000007 | 13 | 9.9 | 10.3 | 11 | 11.9 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 10.199999999999999 | 10.199999999999999 | 0.7 | 9 | 13 | 9.5 | 9.9 | 10.5 | 10.8 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 2, 2021 | 11.061693954461139 | 10.9 | 1.1506570392231401 | 9.3000000000000007 | 13.1 | 9.93 | 10.275 | 11.88770465845853 | 12.29 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 3, 2021 | 10.88984541648459 | 10.5 | 1.0211959435770239 | 9.9 | 13 | 9.99 | 10.15 | 11.5 | 12.098608748361279 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2021 | 10.87984541648459 | 10.8 | 0.66604466649520933 | 10 | 12 | 10.18 | 10.525 | 10.975 | 11.99860874836128 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTOP-10 | Quý 4, 2021 | 10.87984541648459 | 10.8 | 0.66604466649520933 | 10 | 12 | 10.18 | 10.525 | 10.975 | 11.99860874836128 | 10 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2021 | 11.2 | 11.3 | 0.9 | 9.8000000000000007 | 13.5 | 10.5 | 10.7 | 11.7 | 12.5 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2021 | 11.8 | 11.6 | 1.4 | 6.9 | 15.6 | 10.5 | 10.9 | 12.2 | 13.1 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2021 | 11.2 | 11.4 | 1.1000000000000001 | 9.6999999999999993 | 14.5 | 10.199999999999999 | 10.5 | 11.9 | 12.8 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 11 | 11.2 | 0.9 | 9.6 | 13.4 | 10.199999999999999 | 10.6 | 11.5 | 12.5 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 10.5 | 10.6 | 1.1000000000000001 | 8 | 13.8 | 9.5 | 10 | 11.1 | 12.2 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2021 | 11.2 | 11.3 | 0.8 | 10 | 13.5 | 10.5 | 10.8 | 11.6 | 12.5 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2021 | 11.7 | 11.8 | 1.2 | 10 | 15.6 | 10.5 | 11 | 12.2 | 13.1 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2021 | 11.1 | 11.3 | 1.1000000000000001 | 9.6999999999999993 | 14.5 | 10.199999999999999 | 10.5 | 11.8 | 12.8 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 11 | 11.1 | 0.9 | 9.6 | 13.4 | 10 | 10.6 | 11.5 | 12.4 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 10.5 | 10.6 | 1.2 | 8 | 13.8 | 9.3000000000000007 | 10 | 11 | 12.2 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2021 | 11.2 | 11.4 | 0.7 | 10.5 | 13.3 | 10.6 | 10.9 | 11.9 | 12.5 | 29 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2021 | 11.5 | 11.7 | 1.3 | 9.4 | 15.6 | 10.5 | 10.9 | 12.2 | 13.1 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 3, 2021 | 11 | 11.3 | 1.1000000000000001 | 9.6999999999999993 | 14.5 | 10.199999999999999 | 10.5 | 11.7 | 13 | 30 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 11 | 11 | 0.9 | 9.6 | 13.4 | 9.9 | 10.6 | 11.4 | 12.1 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 10.5 | 10.4 | 1.1000000000000001 | 8 | 13 | 9.1 | 9.6999999999999993 | 10.7 | 12.1 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2020 | 11.5 | 11.7 | 1.2 | 9.6999999999999993 | 15.4 | 10.7 | 11 | 12.1 | 13.5 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2021 | 11.3 | 11.7 | 1.5 | 9.3000000000000007 | 16.100000000000001 | 10.3 | 10.7 | 12.4 | 13.5 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2021 | 11.7 | 12.2 | 1.8 | 9.5 | 18.3 | 10.6 | 11 | 13.1 | 13.9 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 11 | 11.5 | 1.5 | 9.3000000000000007 | 16.2 | 10 | 10.6 | 12.5 | 13.5 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 10.5 | 10.9 | 1.7 | 8 | 15.4 | 9.1999999999999993 | 10 | 11.3 | 12.8 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2020 | 11.6 | 11.8 | 1.3 | 9.6999999999999993 | 16 | 10.5 | 11 | 12 | 13.5 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2021 | 11.5 | 11.8 | 1.5 | 9.9 | 16.3 | 10.3 | 10.8 | 12.3 | 13.5 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2021 | 11.8 | 12.3 | 1.8 | 9.6 | 18.3 | 10.6 | 11.1 | 13.2 | 14.1 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 11 | 11.6 | 1.5 | 9.1999999999999993 | 16.2 | 10.3 | 10.8 | 12.5 | 13.4 | 33 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 10.6 | 11 | 1.6 | 8 | 15.1 | 9.6 | 10.1 | 11.6 | 12.8 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2020 | 11.7 | 12 | 1.7 | 8.5 | 15.9 | 10.5 | 11.1 | 13 | 14 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 1, 2021 | 11.7 | 12.1 | 1.9 | 8 | 16.100000000000001 | 10 | 11.1 | 13 | 14.8 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 2, 2021 | 12 | 12.4 | 1.9 | 7.7 | 18.3 | 10.8 | 11 | 13.3 | 14.6 | 31 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2021 | 11 | 11.3 | 1.6 | 8.4 | 16.2 | 9.8000000000000007 | 10.3 | 12.5 | 13 | 32 |
| Tỷ lệ lực lượng lao độngTất cả người tham gia | Quý 4, 2022 | 10.199999999999999 | 10.5 | 1.9 | 7.2 | 15.1 | 8.8000000000000007 | 9.3000000000000007 | 11.8 | 12.6 | 28 |
Nguồn
BCRA · REM
BCRA
≈ biểu thị số đã được rút gọn. Lịch sử và bản tải xuống giữ nguyên độ chính xác đầy đủ của nguồn và các giá trị bị thiếu.
Tải xuống loạt bài đầy đủ